Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

theory là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ theory trong tiếng Anh

theory /ˈθɪəri/
- (n) : lý thuyết, học thuyết

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

theory: Lý thuyết

Theory là danh từ chỉ hệ thống các nguyên lý hoặc ý tưởng về một chủ đề, chưa được chứng minh hoặc thực hiện thực tế.

  • He proposed a new theory about how the universe was formed. (Anh ấy đề xuất một lý thuyết mới về cách vũ trụ hình thành.)
  • The theory of evolution was first introduced by Charles Darwin. (Lý thuyết tiến hóa lần đầu tiên được giới thiệu bởi Charles Darwin.)
  • She explained the theory of relativity in simple terms. (Cô ấy giải thích lý thuyết tương đối bằng các thuật ngữ đơn giản.)

Bảng biến thể từ "theory"

1 theory
Phiên âm: /ˈθɪəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lý thuyết Ngữ cảnh: Giải thích dựa trên nguyên tắc hoặc nghiên cứu

Ví dụ:

The theory explains how stars form

Lý thuyết giải thích cách các ngôi sao hình thành

2 theories
Phiên âm: /ˈθɪəriz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các lý thuyết Ngữ cảnh: Nhiều giả thuyết, học thuyết

Ví dụ:

Scientific theories change over time

Các lý thuyết khoa học thay đổi theo thời gian

3 theoretical
Phiên âm: /ˌθɪəˈretɪkl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính lý thuyết Ngữ cảnh: Không thực tiễn, thuộc học thuật

Ví dụ:

This is a theoretical concept

Đây là một khái niệm mang tính lý thuyết

4 theoretically
Phiên âm: /ˌθɪəˈretɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt lý thuyết Ngữ cảnh: Dùng khi đề cập đến tính khả thi trên lý thuyết

Ví dụ:

Theoretically, it could work

Về mặt lý thuyết, nó có thể hoạt động

5 theorist
Phiên âm: /ˈθɪərɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà lý thuyết Ngữ cảnh: Người xây dựng học thuyết

Ví dụ:

He is a leading political theorist

Anh ấy là một nhà lý thuyết chính trị hàng đầu

Danh sách câu ví dụ:

the theory of evolution/relativity

thuyết tiến hóa / thuyết tương đối

Ôn tập Lưu sổ

scientific/economic theory

lý thuyết khoa học / kinh tế

Ôn tập Lưu sổ

He developed a new theory about the cause of stomach ulcers.

Ông đã phát triển một lý thuyết mới về nguyên nhân của bệnh loét dạ dày.

Ôn tập Lưu sổ

She has written a book explaining the theory behind her art.

Cô ấy đã viết một cuốn sách giải thích lý thuyết đằng sau nghệ thuật của mình.

Ôn tập Lưu sổ

According to the theory of relativity, nothing can travel faster than light.

Theo thuyết tương đối, không gì có thể truyền đi nhanh hơn ánh sáng.

Ôn tập Lưu sổ

the theory and practice of language teaching

lý thuyết và thực hành giảng dạy ngôn ngữ

Ôn tập Lưu sổ

This is your chance to put theory into practice .

Đây là cơ hội để bạn đưa lý thuyết vào thực hành.

Ôn tập Lưu sổ

literary theory

lý thuyết văn học

Ôn tập Lưu sổ

Here's my theory on how the story's going to end.

Đây là lý thuyết của tôi về cách kết thúc của câu chuyện.

Ôn tập Lưu sổ

I don't subscribe to the theory that all Hollywood audiences want a happy ending.

Tôi không ủng hộ lý thuyết rằng tất cả khán giả Hollywood đều muốn một kết thúc có hậu.

Ôn tập Lưu sổ

Police are working on the theory that the murderer was known to the family.

Cảnh sát đang nghiên cứu giả thuyết rằng kẻ sát nhân đã được gia đình biết đến.

Ôn tập Lưu sổ

In theory, these machines should last for ten years or more.

Về lý thuyết, những chiếc máy này sẽ có tuổi thọ từ 10 năm trở lên.

Ôn tập Lưu sổ

That sounds fine in theory, but have you really thought it through?

Về lý thuyết thì nghe có vẻ ổn, nhưng bạn đã thực sự nghĩ kỹ chưa?

Ôn tập Lưu sổ

‘Aren’t you supposed to be retired?’ ‘Yes, in theory.’

"Bạn có phải nghỉ hưu không?" "Vâng, trên lý thuyết."

Ôn tập Lưu sổ

In theory, all children get an equal chance at school.

Về lý thuyết, tất cả trẻ em đều có cơ hội đến trường bình đẳng.

Ôn tập Lưu sổ

Current feminist theory consists of several different trends.

Lý thuyết nữ quyền hiện nay bao gồm một số xu hướng khác nhau.

Ôn tập Lưu sổ

the dominant strand of postmodern theory

sợi dây thống trị của lý thuyết hậu hiện đại

Ôn tập Lưu sổ

the existence of a grand unified theory that determines everything in the universe

sự tồn tại của một lý thuyết thống nhất lớn xác định mọi thứ trong vũ trụ

Ôn tập Lưu sổ

Further experiments seemed to confirm this theory.

Các thí nghiệm tiếp theo dường như xác nhận lý thuyết này.

Ôn tập Lưu sổ

He wrote a number of books on political theory.

Ông viết một số sách về lý luận chính trị.

Ôn tập Lưu sổ

It is a theory that cannot be proved or disproved.

Đó là một lý thuyết không thể được chứng minh hoặc bác bỏ.

Ôn tập Lưu sổ

The theory was first advanced back in the 16th century.

Lý thuyết lần đầu tiên được nâng cao vào thế kỷ 16.

Ôn tập Lưu sổ

This is all theory so far…you'll need to back it up with facts.

Cho đến nay đây đều là lý thuyết… bạn sẽ cần phải sao lưu nó bằng các dữ kiện.

Ôn tập Lưu sổ

I have this theory that most people prefer being at work to being at home.

Tôi có lý thuyết này rằng hầu hết mọi người thích ở nơi làm việc hơn là ở nhà.

Ôn tập Lưu sổ

He has a theory about why dogs walk in circles before going to sleep.

Ông có một lý thuyết về lý do tại sao chó đi vòng tròn trước khi ngủ.

Ôn tập Lưu sổ

If the theory is correct, any child can be taught to be a musical genius.

Nếu lý thuyết là đúng, bất kỳ đứa trẻ nào cũng có thể được dạy để trở thành một thiên tài âm nhạc.

Ôn tập Lưu sổ

a conspiracy theory about the princess's death

một thuyết âm mưu về cái chết của công chúa

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't agree with the theory that rich people work harder than poor people.

Cô ấy không đồng ý với lý thuyết rằng người giàu làm việc chăm chỉ hơn người nghèo.

Ôn tập Lưu sổ

Marx's theories of history raise one or two major questions.

Các lý thuyết của Marx về lịch sử đặt ra một hoặc hai câu hỏi lớn.

Ôn tập Lưu sổ

This is all theory so far…you'll need to back it up with facts.

Đây là tất cả lý thuyết cho đến nay… bạn sẽ cần phải sao lưu nó với các sự kiện.

Ôn tập Lưu sổ

a conspiracy theory about the princess's death

một thuyết âm mưu về cái chết của công chúa

Ôn tập Lưu sổ

One of her pet theories is that people who restrict their calorie intake live longer.

Một trong những lý thuyết thú cưng của cô ấy là những người hạn chế lượng calo nạp vào sẽ sống lâu hơn.

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't agree with the theory that rich people work harder than poor people.

Cô ấy không đồng ý với lý thuyết rằng những người giàu làm việc chăm chỉ hơn những người nghèo.

Ôn tập Lưu sổ