theme: Chủ đề
Theme là danh từ chỉ chủ đề chính hoặc thông điệp của một tác phẩm nghệ thuật, bài viết, hoặc sự kiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
theme
|
Phiên âm: /θiːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ đề, đề tài | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về chủ đề của bài viết, buổi tiệc, bài nói |
Ví dụ: The main theme of the story is love
Chủ đề chính của câu chuyện là tình yêu |
Chủ đề chính của câu chuyện là tình yêu |
| 2 |
2
themes
|
Phiên âm: /θiːmz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các chủ đề | Ngữ cảnh: Nhiều đề tài khác nhau |
Ví dụ: The book covers several themes
Quyển sách đề cập nhiều chủ đề |
Quyển sách đề cập nhiều chủ đề |
| 3 |
3
thematic
|
Phiên âm: /θiːˈmætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về chủ đề | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học, giáo dục |
Ví dụ: The book has a strong thematic structure
Quyển sách có cấu trúc chủ đề rõ ràng |
Quyển sách có cấu trúc chủ đề rõ ràng |
| 4 |
4
thematically
|
Phiên âm: /θiːˈmætɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo chủ đề | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích học thuật |
Ví dụ: The chapters are arranged thematically
Các chương được sắp xếp theo chủ đề |
Các chương được sắp xếp theo chủ đề |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The central theme of the book is love.
Chủ đề trung tâm của cuốn sách là tình yêu. |
Chủ đề trung tâm của cuốn sách là tình yêu. | |
| 2 |
Births are a recurring theme in Leigh's work.
Sinh nở là một chủ đề lặp đi lặp lại trong tác phẩm của Leigh. |
Sinh nở là một chủ đề lặp đi lặp lại trong tác phẩm của Leigh. | |
| 3 |
Hot temperatures were a common theme over the past couple of weeks.
Nhiệt độ cao là một chủ đề phổ biến trong vài tuần qua. |
Nhiệt độ cao là một chủ đề phổ biến trong vài tuần qua. | |
| 4 |
The stories are all variations on the theme of unhappy marriage.
Các câu chuyện đều là những biến thể của chủ đề hôn nhân bất hạnh. |
Các câu chuyện đều là những biến thể của chủ đề hôn nhân bất hạnh. | |
| 5 |
North American literature is the main theme of this year's festival.
Văn học Bắc Mỹ là chủ đề chính của lễ hội năm nay. |
Văn học Bắc Mỹ là chủ đề chính của lễ hội năm nay. | |
| 6 |
The President stressed a favourite campaign theme: greater emphasis on education.
Tổng thống nhấn mạnh một chủ đề vận động tranh cử yêu thích: chú trọng hơn vào giáo dục. |
Tổng thống nhấn mạnh một chủ đề vận động tranh cử yêu thích: chú trọng hơn vào giáo dục. | |
| 7 |
The naked male figure was always the central theme of Greek art.
Hình tượng nam giới khỏa thân luôn là chủ đề trung tâm của nghệ thuật Hy Lạp. |
Hình tượng nam giới khỏa thân luôn là chủ đề trung tâm của nghệ thuật Hy Lạp. | |
| 8 |
Through sculptures, Chen explored themes of illness, exile, and cultural difference.
Thông qua các tác phẩm điêu khắc, Chen khám phá các chủ đề về bệnh tật, lưu vong và khác biệt văn hóa. |
Thông qua các tác phẩm điêu khắc, Chen khám phá các chủ đề về bệnh tật, lưu vong và khác biệt văn hóa. | |
| 9 |
The trumpets' theme is then taken up by the rest of the orchestra.
Chủ đề của kèn trumpet sau đó được phần còn lại của dàn nhạc tiếp nối. |
Chủ đề của kèn trumpet sau đó được phần còn lại của dàn nhạc tiếp nối. | |
| 10 |
The theme from “The Godfather” is instantly recognizable.
Nhạc nền trong “The Godfather” có thể nhận ra ngay lập tức. |
Nhạc nền trong “The Godfather” có thể nhận ra ngay lập tức. | |
| 11 |
He wrote and sang the theme to the hit TV series “Minder.”
Ông ấy đã viết và hát ca khúc chủ đề cho loạt phim truyền hình ăn khách “Minder”. |
Ông ấy đã viết và hát ca khúc chủ đề cho loạt phim truyền hình ăn khách “Minder”. | |
| 12 |
His theme is played each time he appears on screen.
Nhạc chủ đề của anh ấy được phát mỗi khi anh xuất hiện trên màn hình. |
Nhạc chủ đề của anh ấy được phát mỗi khi anh xuất hiện trên màn hình. | |
| 13 |
He gave a talk on the theme of teenage unemployment.
Ông ấy đã có một bài nói chuyện về chủ đề thất nghiệp ở thanh thiếu niên. |
Ông ấy đã có một bài nói chuyện về chủ đề thất nghiệp ở thanh thiếu niên. | |
| 14 |
His later novels develop the theme of alienation.
Những tiểu thuyết sau này của ông ấy phát triển chủ đề về sự xa lánh. |
Những tiểu thuyết sau này của ông ấy phát triển chủ đề về sự xa lánh. | |
| 15 |
Several familiar themes emerged from the discussion.
Một số chủ đề quen thuộc đã xuất hiện từ cuộc thảo luận. |
Một số chủ đề quen thuộc đã xuất hiện từ cuộc thảo luận. | |
| 16 |
Love and loneliness are universal themes.
Tình yêu và sự cô đơn là những chủ đề phổ quát. |
Tình yêu và sự cô đơn là những chủ đề phổ quát. | |
| 17 |
The play touches on universal themes of loss and grief.
Vở kịch đề cập đến những chủ đề phổ quát về mất mát và đau buồn. |
Vở kịch đề cập đến những chủ đề phổ quát về mất mát và đau buồn. | |
| 18 |
This banquet has a Halloween theme, so you should wear a costume.
Bữa tiệc này có chủ đề Halloween, vì vậy bạn nên mặc trang phục hóa trang. |
Bữa tiệc này có chủ đề Halloween, vì vậy bạn nên mặc trang phục hóa trang. |