terrorist: Kẻ khủng bố
Terrorist là danh từ chỉ người thực hiện hành vi khủng bố.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
terror
|
Phiên âm: /ˈtɛrər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nỗi kinh hoàng; sự khủng bố | Ngữ cảnh: Dùng trong cảm xúc/chính trị |
Ví dụ: The attack spread terror
Vụ tấn công gieo rắc kinh hoàng |
Vụ tấn công gieo rắc kinh hoàng |
| 2 |
2
terrorist
|
Phiên âm: /ˈtɛrərɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phần tử khủng bố | Ngữ cảnh: Dùng trong an ninh |
Ví dụ: The terrorist was arrested
Phần tử khủng bố bị bắt |
Phần tử khủng bố bị bắt |
| 3 |
3
terrorism
|
Phiên âm: /ˈtɛrərɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ nghĩa khủng bố | Ngữ cảnh: Dạng liên quan |
Ví dụ: Terrorism fuels fear
Khủng bố gây sợ hãi |
Khủng bố gây sợ hãi |
| 4 |
4
terrorize
|
Phiên âm: /ˈtɛrəraɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khủng bố; đe dọa | Ngữ cảnh: Dùng trong bạo lực/tội phạm |
Ví dụ: Gangs terrorized the area
Các băng nhóm khủng bố khu vực |
Các băng nhóm khủng bố khu vực |
| 5 |
5
terrifying
|
Phiên âm: /ˈtɛrɪfaɪɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng sợ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cảm giác |
Ví dụ: It was a terrifying experience
Đó là trải nghiệm đáng sợ |
Đó là trải nghiệm đáng sợ |
| 6 |
6
terrified
|
Phiên âm: /ˈtɛrɪfaɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khiếp sợ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: She was terrified of the noise
Cô ấy khiếp sợ tiếng ồn |
Cô ấy khiếp sợ tiếng ồn |
| 7 |
7
terroristic
|
Phiên âm: /ˌtɛrərˈɪstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính khủng bố | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Terroristic behavior escalated
Hành vi mang tính khủng bố leo thang |
Hành vi mang tính khủng bố leo thang |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The terrorists are threatening to blow up the plane.
Những kẻ khủng bố đe dọa cho nổ tung chiếc máy bay. |
Những kẻ khủng bố đe dọa cho nổ tung chiếc máy bay. | |
| 2 |
a terrorist attack/bomb/group
một cuộc tấn công / bom / nhóm khủng bố |
một cuộc tấn công / bom / nhóm khủng bố | |
| 3 |
The bomb attacks have been attributed to a group of international terrorists.
Các cuộc tấn công bằng bom được cho là do một nhóm khủng bố quốc tế thực hiện. |
Các cuộc tấn công bằng bom được cho là do một nhóm khủng bố quốc tế thực hiện. | |
| 4 |
an increase in terrorist activity
sự gia tăng hoạt động khủng bố |
sự gia tăng hoạt động khủng bố | |
| 5 |
the recruitment of young would-be terrorists
tuyển mộ những kẻ khủng bố trẻ tuổi |
tuyển mộ những kẻ khủng bố trẻ tuổi | |
| 6 |
the victim of a terrorist atrocity
nạn nhân của một vụ khủng bố tàn bạo |
nạn nhân của một vụ khủng bố tàn bạo | |
| 7 |
Three suspected terrorists have been arrested.
Ba kẻ tình nghi khủng bố đã bị bắt. |
Ba kẻ tình nghi khủng bố đã bị bắt. | |
| 8 |
A terrorist bomb brought down a huge section of the central bank building.
Một quả bom khủng bố đã đánh sập một phần lớn của tòa nhà ngân hàng trung ương. |
Một quả bom khủng bố đã đánh sập một phần lớn của tòa nhà ngân hàng trung ương. | |
| 9 |
The bomb attacks have been attributed to a group of international terrorists.
Các cuộc tấn công bằng bom được cho là do một nhóm khủng bố quốc tế. |
Các cuộc tấn công bằng bom được cho là do một nhóm khủng bố quốc tế. | |
| 10 |
the recruitment of young would-be terrorists
tuyển mộ những kẻ khủng bố trẻ tuổi |
tuyển mộ những kẻ khủng bố trẻ tuổi |