Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

terror là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ terror trong tiếng Anh

terror /ˈtɛrə/
- adverb : sự kinh hoàng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

terror: Sự kinh hoàng

Terror là danh từ chỉ cảm giác sợ hãi tột độ hoặc hành động gây sợ hãi.

  • The child screamed in terror. (Đứa trẻ hét lên vì kinh hoàng.)
  • The attack spread terror through the city. (Vụ tấn công lan truyền sự kinh hoàng khắp thành phố.)
  • He lived in terror of being discovered. (Anh ấy sống trong nỗi sợ bị phát hiện.)

Bảng biến thể từ "terror"

1 terror
Phiên âm: /ˈtɛrər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nỗi kinh hoàng; sự khủng bố Ngữ cảnh: Dùng trong cảm xúc/chính trị

Ví dụ:

The attack spread terror

Vụ tấn công gieo rắc kinh hoàng

2 terrorist
Phiên âm: /ˈtɛrərɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phần tử khủng bố Ngữ cảnh: Dùng trong an ninh

Ví dụ:

The terrorist was arrested

Phần tử khủng bố bị bắt

3 terrorism
Phiên âm: /ˈtɛrərɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa khủng bố Ngữ cảnh: Dạng liên quan

Ví dụ:

Terrorism fuels fear

Khủng bố gây sợ hãi

4 terrorize
Phiên âm: /ˈtɛrəraɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Khủng bố; đe dọa Ngữ cảnh: Dùng trong bạo lực/tội phạm

Ví dụ:

Gangs terrorized the area

Các băng nhóm khủng bố khu vực

5 terrifying
Phiên âm: /ˈtɛrɪfaɪɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đáng sợ Ngữ cảnh: Dùng mô tả cảm giác

Ví dụ:

It was a terrifying experience

Đó là trải nghiệm đáng sợ

6 terrified
Phiên âm: /ˈtɛrɪfaɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khiếp sợ Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái

Ví dụ:

She was terrified of the noise

Cô ấy khiếp sợ tiếng ồn

7 terroristic
Phiên âm: /ˌtɛrərˈɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính khủng bố Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

Terroristic behavior escalated

Hành vi mang tính khủng bố leo thang

Danh sách câu ví dụ:

She was filled with sheer terror.

Cô ấy tràn ngập nỗi kinh hoàng tột độ.

Ôn tập Lưu sổ

He lives in terror of losing his job.

Anh ấy sống trong nỗi sợ thường trực sẽ mất việc.

Ôn tập Lưu sổ

Some women have a terror of losing control in the birth process.

Một số phụ nữ rất sợ mất kiểm soát trong quá trình sinh nở.

Ôn tập Lưu sổ

The very name of the enemy struck terror into their hearts.

Chỉ riêng tên của kẻ thù đã gieo nỗi kinh hoàng vào lòng họ.

Ôn tập Lưu sổ

These street gangs have become the terror of the neighborhood.

Những băng nhóm đường phố này đã trở thành nỗi kinh hoàng của khu phố.

Ôn tập Lưu sổ

The terrors of the night were past.

Những nỗi kinh hoàng của đêm đã qua.

Ôn tập Lưu sổ

Death holds no terrors for me.

Cái chết không làm tôi sợ hãi.

Ôn tập Lưu sổ

They launched a campaign of terror.

Họ đã phát động một chiến dịch khủng bố.

Ôn tập Lưu sổ

The group used terror tactics.

Nhóm này đã sử dụng các chiến thuật khủng bố.

Ôn tập Lưu sổ

The president declared a war on terror.

Tổng thống đã tuyên bố cuộc chiến chống khủng bố.

Ôn tập Lưu sổ

Their kids are real little terrors.

Bọn trẻ nhà họ thật sự rất nghịch ngợm.

Ôn tập Lưu sổ

He inspired terror in everyone he met.

Anh ta gieo rắc nỗi kinh hoàng cho tất cả những ai gặp mình.

Ôn tập Lưu sổ

He was found hiding in terror.

Người ta tìm thấy anh ấy đang trốn trong sợ hãi.

Ôn tập Lưu sổ

His face was white with terror.

Mặt anh ấy trắng bệch vì sợ hãi.

Ôn tập Lưu sổ

She was trembling from terror and excitement.

Cô ấy run lên vì sợ hãi và phấn khích.

Ôn tập Lưu sổ

The three kids lived in a state of terror.

Ba đứa trẻ sống trong trạng thái sợ hãi.

Ôn tập Lưu sổ

He said that the whole world must unite to fight terror in all its forms.

Ông ấy nói rằng toàn thế giới phải đoàn kết để chống lại khủng bố dưới mọi hình thức.

Ôn tập Lưu sổ

The group has resorted to terror to try to get what it wants.

Nhóm này đã dùng đến khủng bố để cố đạt được điều mình muốn.

Ôn tập Lưu sổ

These are people who carry out acts of terror.

Đây là những người thực hiện các hành động khủng bố.

Ôn tập Lưu sổ