| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
territory
|
Phiên âm: /ˈtɛrɪtɔːri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lãnh thổ; địa bàn | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/chính trị |
Ví dụ: The country expanded its territory
Quốc gia mở rộng lãnh thổ |
Quốc gia mở rộng lãnh thổ |
| 2 |
2
territorial
|
Phiên âm: /ˌtɛrɪˈtɔːriəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc lãnh thổ | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/pháp lý |
Ví dụ: Territorial disputes continue
Tranh chấp lãnh thổ vẫn tiếp diễn |
Tranh chấp lãnh thổ vẫn tiếp diễn |
| 3 |
3
territorially
|
Phiên âm: /ˌtɛrɪˈtɔːriəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt lãnh thổ | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The state is territorially defined
Nhà nước được xác định về mặt lãnh thổ |
Nhà nước được xác định về mặt lãnh thổ |
| 4 |
4
territoriality
|
Phiên âm: /ˌtɛrɪˌtɔːriˈælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính lãnh thổ | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học/sinh học |
Ví dụ: Territoriality affects behavior
Tính lãnh thổ ảnh hưởng hành vi |
Tính lãnh thổ ảnh hưởng hành vi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||