Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

territorial là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ territorial trong tiếng Anh

territorial /ˌtɛrɪˈtɔːriəl/
- Tính từ : Thuộc lãnh thổ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "territorial"

1 territory
Phiên âm: /ˈtɛrɪtɔːri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lãnh thổ; địa bàn Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/chính trị

Ví dụ:

The country expanded its territory

Quốc gia mở rộng lãnh thổ

2 territorial
Phiên âm: /ˌtɛrɪˈtɔːriəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc lãnh thổ Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/pháp lý

Ví dụ:

Territorial disputes continue

Tranh chấp lãnh thổ vẫn tiếp diễn

3 territorially
Phiên âm: /ˌtɛrɪˈtɔːriəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt lãnh thổ Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

The state is territorially defined

Nhà nước được xác định về mặt lãnh thổ

4 territoriality
Phiên âm: /ˌtɛrɪˌtɔːriˈælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính lãnh thổ Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học/sinh học

Ví dụ:

Territoriality affects behavior

Tính lãnh thổ ảnh hưởng hành vi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!