term: Thuật ngữ, kỳ học
Term là danh từ chỉ một khoảng thời gian nhất định trong học kỳ, hoặc thuật ngữ dùng trong các lĩnh vực chuyên môn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
term
|
Phiên âm: /tɜːrm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thuật ngữ; kỳ hạn; học kỳ | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục, pháp lý, thời gian |
Ví dụ: This term is difficult to understand
Thuật ngữ này khó hiểu |
Thuật ngữ này khó hiểu |
| 2 |
2
terms
|
Phiên âm: /tɜːrmz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Điều khoản; thuật ngữ | Ngữ cảnh: Nhiều điều kiện hoặc từ chuyên môn |
Ví dụ: Read the terms carefully
Hãy đọc kỹ các điều khoản |
Hãy đọc kỹ các điều khoản |
| 3 |
3
term
|
Phiên âm: /tɜːrm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gọi tên, đặt tên | Ngữ cảnh: Dùng để phân loại hoặc mô tả |
Ví dụ: They termed it a success
Họ gọi đó là một thành công |
Họ gọi đó là một thành công |
| 4 |
4
termed
|
Phiên âm: /tɜːrmd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Được gọi là | Ngữ cảnh: Dùng trong báo cáo hoặc mô tả |
Ví dụ: The event was termed “historic”
Sự kiện được gọi là "mang tính lịch sử" |
Sự kiện được gọi là "mang tính lịch sử" |
| 5 |
5
terming
|
Phiên âm: /ˈtɜːrmɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Gọi là, mô tả là | Ngữ cảnh: Dùng khi đặt tên trong văn bản |
Ví dụ: They are terming it a new era
Họ đang gọi đó là một kỷ nguyên mới |
Họ đang gọi đó là một kỷ nguyên mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a technical/legal/generic term
thuật ngữ kỹ thuật / pháp lý / chung |
thuật ngữ kỹ thuật / pháp lý / chung | |
| 2 |
a glossary of terms
bảng chú giải thuật ngữ |
bảng chú giải thuật ngữ | |
| 3 |
a term of abuse
một điều khoản lạm dụng |
một điều khoản lạm dụng | |
| 4 |
What is the meaning of the term ‘globalization’?
Ý nghĩa của thuật ngữ ‘toàn cầu hóa’ là gì? |
Ý nghĩa của thuật ngữ ‘toàn cầu hóa’ là gì? | |
| 5 |
William Gibson coined the term (= invented the term) ‘cyberspace’ in 1984.
William Gibson đặt ra thuật ngữ (= phát minh ra thuật ngữ) 'không gian mạng' vào năm 1984. |
William Gibson đặt ra thuật ngữ (= phát minh ra thuật ngữ) 'không gian mạng' vào năm 1984. | |
| 6 |
‘Old man’ is a slang term for ‘father’.
‘Ông già’ là một thuật ngữ tiếng lóng của ‘cha’. |
‘Ông già’ là một thuật ngữ tiếng lóng của ‘cha’. | |
| 7 |
The term ‘Generation X’ refers to the people born in the 1950s and 1960s.
Thuật ngữ 'Thế hệ X' dùng để chỉ những người sinh trong những năm 1950 và 1960. |
Thuật ngữ 'Thế hệ X' dùng để chỉ những người sinh trong những năm 1950 và 1960. | |
| 8 |
‘Register’ is the term commonly used to describe different levels of formality in language.
‘Đăng ký’ là thuật ngữ thường được sử dụng để mô tả các mức độ hình thức khác nhau trong ngôn ngữ. |
‘Đăng ký’ là thuật ngữ thường được sử dụng để mô tả các mức độ hình thức khác nhau trong ngôn ngữ. | |
| 9 |
I would describe myself, for want of a better term, as a nerd.
Tôi muốn mô tả bản thân, vì muốn có một thuật ngữ tốt hơn, là một kẻ mọt sách. |
Tôi muốn mô tả bản thân, vì muốn có một thuật ngữ tốt hơn, là một kẻ mọt sách. | |
| 10 |
the spring/summer/autumn/fall term
học kỳ xuân / hạ / thu / thu |
học kỳ xuân / hạ / thu / thu | |
| 11 |
Many students now have paid employment during term.
Nhiều sinh viên hiện đã có việc làm được trả lương trong thời gian học. |
Nhiều sinh viên hiện đã có việc làm được trả lương trong thời gian học. | |
| 12 |
It's nearly the end of term.
Đã gần hết nhiệm kỳ. |
Đã gần hết nhiệm kỳ. | |
| 13 |
It's nearly the end of the term.
Đã gần hết nhiệm kỳ. |
Đã gần hết nhiệm kỳ. | |
| 14 |
during the president’s first term of/in office
trong nhiệm kỳ đầu tiên của tổng thống tại vị / |
trong nhiệm kỳ đầu tiên của tổng thống tại vị / | |
| 15 |
a term as president/mayor/governor/prime minister
nhiệm kỳ tổng thống / thị trưởng / thống đốc / thủ tướng |
nhiệm kỳ tổng thống / thị trưởng / thống đốc / thủ tướng | |
| 16 |
He was sentenced to a prison/jail term of 25 years for the offence.
Anh ta bị kết án tù giam / 25 năm tù cho tội danh này. |
Anh ta bị kết án tù giam / 25 năm tù cho tội danh này. | |
| 17 |
She served a five-year term of imprisonment.
Cô ấy bị phạt tù 5 năm. |
Cô ấy bị phạt tù 5 năm. | |
| 18 |
The contract was for a fixed term of five years.
Hợp đồng có thời hạn cố định là 5 năm. |
Hợp đồng có thời hạn cố định là 5 năm. | |
| 19 |
to extend the term of a loan
để kéo dài thời hạn của khoản vay |
để kéo dài thời hạn của khoản vay | |
| 20 |
His presidential term expires at the end of May.
Nhiệm kỳ tổng thống của ông hết hạn vào cuối tháng Năm. |
Nhiệm kỳ tổng thống của ông hết hạn vào cuối tháng Năm. | |
| 21 |
His life had reached its natural term.
Cuộc sống của ông đã đạt đến thời hạn tự nhiên. |
Cuộc sống của ông đã đạt đến thời hạn tự nhiên. | |
| 22 |
This view of the economy is approaching its term (= it will soon be old-fashioned).
Quan điểm về nền kinh tế này đang đến gần thời hạn của nó (= nó sẽ sớm lỗi thời). |
Quan điểm về nền kinh tế này đang đến gần thời hạn của nó (= nó sẽ sớm lỗi thời). | |
| 23 |
The pregnancy went to full term (= lasted the normal length of time).
Cái thai đủ tháng (= kéo dài khoảng thời gian bình thường). |
Cái thai đủ tháng (= kéo dài khoảng thời gian bình thường). | |
| 24 |
Her baby was born at term.
Con cô sinh đủ tháng. |
Con cô sinh đủ tháng. | |
| 25 |
In the long term, our efforts will pay off.
Về lâu dài, nỗ lực của chúng tôi sẽ được đền đáp. |
Về lâu dài, nỗ lực của chúng tôi sẽ được đền đáp. | |
| 26 |
technical/legal/scientific terms
thuật ngữ kỹ thuật / pháp lý / khoa học |
thuật ngữ kỹ thuật / pháp lý / khoa học | |
| 27 |
I prefer the term ‘network’ to ‘community’.
Tôi thích thuật ngữ 'mạng' hơn 'cộng đồng'. |
Tôi thích thuật ngữ 'mạng' hơn 'cộng đồng'. | |
| 28 |
I think we can apply the term ‘genius’ to the painter.
Tôi nghĩ chúng ta có thể áp dụng thuật ngữ ‘thiên tài’ cho họa sĩ. |
Tôi nghĩ chúng ta có thể áp dụng thuật ngữ ‘thiên tài’ cho họa sĩ. | |
| 29 |
The term ‘acid rain’ was coined in the 19th century.
Thuật ngữ 'mưa axit' được đặt ra vào thế kỷ 19. |
Thuật ngữ 'mưa axit' được đặt ra vào thế kỷ 19. | |
| 30 |
Try entering the search term ‘classical music’.
Thử nhập cụm từ tìm kiếm "nhạc cổ điển". |
Thử nhập cụm từ tìm kiếm "nhạc cổ điển". | |
| 31 |
He hadn't realized that ‘chuck’ was a term of endearment.
Anh ấy đã không nhận ra rằng "chuck" là một thuật ngữ của sự quý mến. |
Anh ấy đã không nhận ra rằng "chuck" là một thuật ngữ của sự quý mến. | |
| 32 |
The term of agreement can be for either two or three years.
Thời hạn của thỏa thuận có thể là hai hoặc ba năm. |
Thời hạn của thỏa thuận có thể là hai hoặc ba năm. | |
| 33 |
Her current term runs until January 2024.
Nhiệm kỳ hiện tại của cô ấy kéo dài đến tháng 1 năm 2024. |
Nhiệm kỳ hiện tại của cô ấy kéo dài đến tháng 1 năm 2024. | |
| 34 |
She is now seeking her second term in the Senate.
Hiện bà đang tìm kiếm nhiệm kỳ thứ hai của mình tại Thượng viện. |
Hiện bà đang tìm kiếm nhiệm kỳ thứ hai của mình tại Thượng viện. | |
| 35 |
The lease is granted for a set term of years.
Hợp đồng cho thuê có thời hạn trong năm. |
Hợp đồng cho thuê có thời hạn trong năm. | |
| 36 |
The president wants to make tax reform a top priority during his second term.
Tổng thống muốn cải cách thuế trở thành ưu tiên hàng đầu trong nhiệm kỳ thứ hai của mình. |
Tổng thống muốn cải cách thuế trở thành ưu tiên hàng đầu trong nhiệm kỳ thứ hai của mình. | |
| 37 |
He hadn't realized that ‘chuck’ was a term of endearment.
Anh ấy đã không nhận ra rằng "chuck" là một thuật ngữ của sự quý mến. |
Anh ấy đã không nhận ra rằng "chuck" là một thuật ngữ của sự quý mến. |