ten: Mười
Ten là số chỉ lượng bằng mười.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ten
|
Phiên âm: /ten/ | Loại từ: Số từ | Nghĩa: Số mười | Ngữ cảnh: Dùng để đếm số lượng |
Ví dụ: Ten students joined the club
Mười học sinh tham gia câu lạc bộ |
Mười học sinh tham gia câu lạc bộ |
| 2 |
2
tenth
|
Phiên âm: /tenθ/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ | Nghĩa: Thứ mười | Ngữ cảnh: Vị trí số 10 trong thứ tự |
Ví dụ: He won the tenth prize
Anh ấy thắng giải mười |
Anh ấy thắng giải mười |
| 3 |
3
tens
|
Phiên âm: /tenz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Hàng chục | Ngữ cảnh: Số lượng lớn theo nhóm mười |
Ví dụ: Tens of people arrived early
Hàng chục người đến sớm |
Hàng chục người đến sớm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There are only ten of these rare animals left.
Chỉ còn lại mười con trong số những loài động vật quý hiếm này. |
Chỉ còn lại mười con trong số những loài động vật quý hiếm này. | |
| 2 |
Ten of Sweden’s top financial experts attended the meeting.
Mười chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển đã tham dự cuộc họp. |
Mười chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển đã tham dự cuộc họp. | |
| 3 |
Twelve people were invited, but only ten turned up.
Mười hai người được mời, nhưng chỉ có mười người xuất hiện. |
Mười hai người được mời, nhưng chỉ có mười người xuất hiện. | |
| 4 |
Do you have change for ten dollars?
Bạn có tiền lẻ đổi cho tờ mười đô la không? |
Bạn có tiền lẻ đổi cho tờ mười đô la không? | |
| 5 |
He signed a ten-month contract.
Anh ấy đã ký một hợp đồng mười tháng. |
Anh ấy đã ký một hợp đồng mười tháng. | |
| 6 |
Look at page ten.
Hãy xem trang mười. |
Hãy xem trang mười. | |
| 7 |
Two tens are twenty.
Hai lần mười bằng hai mươi. |
Hai lần mười bằng hai mươi. | |
| 8 |
I can't read your writing; is this meant to be a ten?
Tôi không đọc được chữ của bạn; đây có phải là số mười không? |
Tôi không đọc được chữ của bạn; đây có phải là số mười không? | |
| 9 |
The bulbs are planted in sevens or tens.
Các củ được trồng theo nhóm bảy hoặc mười. |
Các củ được trồng theo nhóm bảy hoặc mười. | |
| 10 |
We moved to America when I was ten.
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi mười tuổi. |
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi mười tuổi. | |
| 11 |
Shall we meet at ten, then?
Vậy chúng ta gặp nhau lúc mười giờ nhé? |
Vậy chúng ta gặp nhau lúc mười giờ nhé? | |
| 12 |
Not brilliant, Robyn, but I'll give you ten out of ten for effort.
Không xuất sắc đâu, Robyn, nhưng tôi sẽ cho bạn điểm mười trên mười vì nỗ lực. |
Không xuất sắc đâu, Robyn, nhưng tôi sẽ cho bạn điểm mười trên mười vì nỗ lực. | |
| 13 |
Teachers of history are ten a penny.
Giáo viên lịch sử thì rất nhiều và dễ kiếm. |
Giáo viên lịch sử thì rất nhiều và dễ kiếm. | |
| 14 |
Ten and two is twelve.
Mười cộng hai bằng mười hai. |
Mười cộng hai bằng mười hai. | |
| 15 |
I can't read your writing, is this meant to be a ten?
Tôi không đọc được chữ của bạn, đây có phải là số mười không? |
Tôi không đọc được chữ của bạn, đây có phải là số mười không? | |
| 16 |
Ten to one he'll be late.
Rất có thể anh ấy sẽ đến muộn. |
Rất có thể anh ấy sẽ đến muộn. |