Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tell là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tell trong tiếng Anh

tell /tɛl/
- (v) : nói, nói với

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

tell: Nói, kể

Tell là động từ chỉ hành động nói, kể hoặc thông báo điều gì đó cho ai đó.

  • She told me about her trip to Paris. (Cô ấy kể cho tôi nghe về chuyến đi Paris của mình.)
  • Can you tell me the way to the station? (Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ga không?)
  • He told her not to worry about the situation. (Anh ấy bảo cô ấy đừng lo lắng về tình hình.)

Bảng biến thể từ "tell"

1 tell
Phiên âm: /tel/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nói, kể, bảo Ngữ cảnh: Dùng khi truyền đạt thông tin

Ví dụ:

Please tell me the truth

Hãy nói cho tôi sự thật

2 tells
Phiên âm: /telz/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Nói, kể Ngữ cảnh: Dùng cho he/she/it

Ví dụ:

She tells great stories

Cô ấy kể chuyện rất hay

3 told
Phiên âm: /təʊld/ Loại từ: Động từ (quá khứ & phân từ II) Nghĩa: Đã nói, đã kể Ngữ cảnh: Dạng bất quy tắc

Ví dụ:

He told me everything

Anh ấy đã nói cho tôi tất cả

4 telling
Phiên âm: /ˈtelɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang nói, đang kể; có ý nghĩa Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra hoặc tình huống rõ ràng

Ví dụ:

She is telling the story now

Cô ấy đang kể chuyện

5 tellable
Phiên âm: /ˈteləbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể kể được Ngữ cảnh: Dùng khi câu chuyện dễ kể lại

Ví dụ:

The event is not easily tellable

Sự kiện này không dễ kể lại

Danh sách câu ví dụ:

Did she tell you her name?

Cô ấy có nói cho bạn biết tên không?

Ôn tập Lưu sổ

What did I tell you?

Tôi đã nói với bạn rồi mà?

Ôn tập Lưu sổ

"Come closer," she said. "I want to tell you something."

“Lại gần đây,” cô ấy nói. “Tôi muốn nói với bạn một chuyện.”

Ôn tập Lưu sổ

I kept telling myself that everything was OK.

Tôi cứ tự nhủ rằng mọi thứ đều ổn.

Ôn tập Lưu sổ

This gauge tells you how much fuel you have left.

Đồng hồ này cho bạn biết còn bao nhiêu nhiên liệu.

Ôn tập Lưu sổ

He likes to tell stories, jokes, and lies.

Anh ấy thích kể chuyện, kể chuyện cười và nói dối.

Ôn tập Lưu sổ

Are you sure you are telling the truth?

Bạn có chắc là mình đang nói sự thật không?

Ôn tập Lưu sổ

I cannot tell you how happy I am.

Tôi không thể diễn tả mình hạnh phúc đến mức nào.

Ôn tập Lưu sổ

We would go fishing, and she would tell me stories.

Chúng tôi thường đi câu cá, và cô ấy sẽ kể chuyện cho tôi nghe.

Ôn tập Lưu sổ

Promise you will not tell.

Hãy hứa là bạn sẽ không nói cho ai biết.

Ôn tập Lưu sổ

"Who are you going out with tonight?" "That would be telling!"

“Tối nay bạn đi chơi với ai?” “Nói ra thì còn gì là bí mật!”

Ôn tập Lưu sổ

I kept telling myself to keep calm.

Tôi cứ tự nhủ phải giữ bình tĩnh.

Ôn tập Lưu sổ

Do what I tell you.

Hãy làm theo những gì tôi bảo.

Ôn tập Lưu sổ

Do not tell me what to do!

Đừng bảo tôi phải làm gì!

Ôn tập Lưu sổ

I think he is happy. It is hard to tell.

Tôi nghĩ anh ấy hạnh phúc. Khó mà biết chắc được.

Ôn tập Lưu sổ

As far as I can tell, she is enjoying the course.

Theo tôi thấy, cô ấy đang thích khóa học này.

Ôn tập Lưu sổ

"That is not an original." "How can you tell?"

“Đó không phải là bản gốc.” “Làm sao bạn biết?”

Ôn tập Lưu sổ

I could tell that he was angry from his expression.

Tôi có thể nhận ra anh ấy đang tức giận qua nét mặt.

Ôn tập Lưu sổ

The only way to tell if you like something is by trying it.

Cách duy nhất để biết bạn có thích thứ gì đó hay không là thử nó.

Ôn tập Lưu sổ

It is too early to tell how popular this service will be.

Còn quá sớm để biết dịch vụ này sẽ phổ biến đến mức nào.

Ôn tập Lưu sổ

It is impossible to tell exactly where the problem is.

Không thể biết chính xác vấn đề nằm ở đâu.

Ôn tập Lưu sổ

It was hard to tell the difference between the two versions.

Thật khó phân biệt sự khác nhau giữa hai phiên bản.

Ôn tập Lưu sổ

Can you tell Tom from his twin brother?

Bạn có phân biệt được Tom với người anh em sinh đôi của anh ấy không?

Ôn tập Lưu sổ

Can you tell this copy from the original?

Bạn có phân biệt được bản sao này với bản gốc không?

Ôn tập Lưu sổ

It is difficult to tell them apart.

Rất khó phân biệt họ với nhau.

Ôn tập Lưu sổ

The kittens look exactly alike; how can you tell which is which?

Những chú mèo con trông giống hệt nhau; làm sao bạn phân biệt con nào với con nào?

Ôn tập Lưu sổ

I could not tell who was meant to be the chairman.

Tôi không thể biết ai được định là chủ tịch.

Ôn tập Lưu sổ

Do not tell me you were late again!

Đừng nói với tôi là bạn lại đến muộn nhé!

Ôn tập Lưu sổ

I have often heard tell of such things.

Tôi thường nghe kể về những chuyện như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

We first met in 2006; no, I tell a lie, it was 2007.

Chúng tôi gặp nhau lần đầu vào năm 2006; không, tôi nói nhầm, là năm 2007.

Ôn tập Lưu sổ

It is not cheap, I can tell you!

Nó không rẻ đâu, tôi nói thật đấy!

Ôn tập Lưu sổ

I am telling you, that is exactly what she said.

Tôi nói thật đấy, đó chính xác là những gì cô ấy đã nói.

Ôn tập Lưu sổ

I will tell you what: let us stay in instead.

Tôi nói thế này nhé: chúng ta ở nhà đi.

Ôn tập Lưu sổ

She is only five, so she has not learnt to tell the time yet.

Cô bé mới năm tuổi, nên vẫn chưa biết xem giờ.

Ôn tập Lưu sổ

There is no telling how they will react.

Không thể biết họ sẽ phản ứng như thế nào.

Ôn tập Lưu sổ

Only time will tell if the treatment has been successful.

Chỉ thời gian mới cho biết liệu việc điều trị có thành công hay không.

Ôn tập Lưu sổ

To tell the truth, I fell asleep in the middle of her talk.

Nói thật thì tôi đã ngủ gật giữa bài nói chuyện của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Can you tell me when the movie starts?

Bạn có thể cho tôi biết khi nào bộ phim bắt đầu không?

Ôn tập Lưu sổ

Could you tell me the best way to get to Paddington station, please?

Bạn có thể chỉ cho tôi cách tốt nhất để đến ga Paddington được không?

Ôn tập Lưu sổ

I tried to tell them, but they would not let me.

Tôi đã cố nói với họ, nhưng họ không cho tôi nói.

Ôn tập Lưu sổ

I was going to tell you; I just did not get around to it.

Tôi định nói với bạn, chỉ là tôi chưa có dịp làm việc đó.

Ôn tập Lưu sổ

I hate to tell you this, but I have broken your phone.

Tôi rất tiếc phải nói với bạn điều này, nhưng tôi đã làm hỏng điện thoại của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

Did anyone tell you what happened?

Có ai nói cho bạn biết chuyện gì đã xảy ra không?

Ôn tập Lưu sổ

The government refused to tell them anything about its investigation.

Chính phủ từ chối nói cho họ biết bất cứ điều gì về cuộc điều tra của mình.

Ôn tập Lưu sổ

She is always telling lies.

Cô ấy luôn nói dối.

Ôn tập Lưu sổ

I tried to tell them, but they wouldn't let me.

Tôi đã cố nói với họ, nhưng họ không cho tôi nói.

Ôn tập Lưu sổ

I was going to tell you, I just didn't get around to it.

Tôi đã định nói với bạn, chỉ là chưa kịp làm thôi.

Ôn tập Lưu sổ

I hate to tell you this, but I've broken your phone.

Tôi rất ngại phải nói điều này, nhưng tôi đã làm hỏng điện thoại của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

I never told him about the money.

Tôi chưa bao giờ nói với anh ấy về số tiền đó.

Ôn tập Lưu sổ

No one had told her of the dangers.

Không ai nói cho cô ấy biết về những nguy hiểm.

Ôn tập Lưu sổ

She told me bluntly that it was my own fault.

Cô ấy nói thẳng với tôi rằng đó là lỗi của chính tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He told the story to all his friends.

Anh ấy kể câu chuyện đó cho tất cả bạn bè của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Could you wait here for a moment, please?

Bạn có thể chờ ở đây một lát được không?

Ôn tập Lưu sổ

Would you come through now? You can come through now.

Bây giờ bạn có thể đi vào được không? Bạn có thể đi vào rồi.

Ôn tập Lưu sổ

Can you send it up to my room, please?

Bạn có thể gửi nó lên phòng tôi được không?

Ôn tập Lưu sổ

Just sign here for me, please.

Vui lòng ký vào đây giúp tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I need you to finish the report by Friday.

Tôi cần bạn hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu.

Ôn tập Lưu sổ

Everyone has to use the side entrance this week.

Tuần này mọi người phải dùng lối vào bên hông.

Ôn tập Lưu sổ

You have to sign these reports before submitting them.

Bạn phải ký các báo cáo này trước khi nộp.

Ôn tập Lưu sổ

The company was ordered to pay compensation to its former employee.

Công ty bị yêu cầu trả tiền bồi thường cho cựu nhân viên của mình.

Ôn tập Lưu sổ

“Come here at once!” she ordered.

“Đến đây ngay!” cô ấy ra lệnh.

Ôn tập Lưu sổ

He was told to sit down and wait.

Anh ấy được bảo ngồi xuống và chờ.

Ôn tập Lưu sổ

The letter instructed him to report to headquarters immediately.

Lá thư yêu cầu anh ấy trình diện tại trụ sở ngay lập tức.

Ôn tập Lưu sổ

The judge directed the jury to return a verdict of not guilty.

Thẩm phán chỉ thị bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết không có tội.

Ôn tập Lưu sổ

He commanded his men to retreat.

Ông ấy ra lệnh cho binh lính rút lui.

Ôn tập Lưu sổ