teenager: Thiếu niên
Teenager là danh từ chỉ người trong độ tuổi từ 13 đến 19.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
teenage
|
Phiên âm: /ˈtiːneɪdʒ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tuổi thiếu niên | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Teenage problems are common
Vấn đề tuổi thiếu niên rất phổ biến |
Vấn đề tuổi thiếu niên rất phổ biến |
| 2 |
2
teenager
|
Phiên âm: /ˈtiːneɪdʒər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiếu niên | Ngữ cảnh: Dùng chỉ người |
Ví dụ: The teenager argued with parents
Thiếu niên tranh cãi với cha mẹ |
Thiếu niên tranh cãi với cha mẹ |
| 3 |
3
teenaged
|
Phiên âm: /ˈtiːneɪdʒd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ở độ tuổi thiếu niên | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Teenaged drivers need caution
Tài xế tuổi teen cần cẩn trọng |
Tài xế tuổi teen cần cẩn trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a magazine aimed at teenagers
tạp chí hướng đến thanh thiếu niên |
tạp chí hướng đến thanh thiếu niên | |
| 2 |
She's just acting like a normal teenager.
Cô ấy chỉ hành động như một thiếu niên bình thường. |
Cô ấy chỉ hành động như một thiếu niên bình thường. | |
| 3 |
a troubled/a rebellious/an impressionable teenager
một chàng trai rắc rối / nổi loạn / một thiếu niên dễ gây ấn tượng |
một chàng trai rắc rối / nổi loạn / một thiếu niên dễ gây ấn tượng | |
| 4 |
He had grown from a tall, gangly teenager to a handsome young man.
Anh ấy đã trưởng thành từ một thiếu niên cao to, ngố tàu trở thành một chàng trai trẻ đẹp trai. |
Anh ấy đã trưởng thành từ một thiếu niên cao to, ngố tàu trở thành một chàng trai trẻ đẹp trai. | |
| 5 |
He's acting like a lovesick teenager.
Anh ấy hành động như một thiếu niên si tình. |
Anh ấy hành động như một thiếu niên si tình. | |
| 6 |
I first got into music as a teenager.
Lần đầu tiên tôi đến với âm nhạc khi còn là một thiếu niên. |
Lần đầu tiên tôi đến với âm nhạc khi còn là một thiếu niên. | |
| 7 |
Many teenagers are embarrassed by their parents.
Nhiều thanh thiếu niên xấu hổ trước cha mẹ của họ. |
Nhiều thanh thiếu niên xấu hổ trước cha mẹ của họ. | |
| 8 |
They complained about the behaviour of local teenagers in the park.
Họ phàn nàn về hành vi của thanh thiếu niên địa phương trong công viên. |
Họ phàn nàn về hành vi của thanh thiếu niên địa phương trong công viên. | |
| 9 |
We specifically choose topics that will appeal to teenagers.
Chúng tôi đặc biệt chọn các chủ đề sẽ thu hút thanh thiếu niên. |
Chúng tôi đặc biệt chọn các chủ đề sẽ thu hút thanh thiếu niên. | |
| 10 |
He's acting like a lovesick teenager.
Anh ấy hành động như một thiếu niên si tình. |
Anh ấy hành động như một thiếu niên si tình. | |
| 11 |
I first got into music as a teenager.
Lần đầu tiên tôi đến với âm nhạc khi còn là một thiếu niên. |
Lần đầu tiên tôi đến với âm nhạc khi còn là một thiếu niên. |