Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

teenaged là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ teenaged trong tiếng Anh

teenaged /ˈtiːneɪdʒd/
- Tính từ : Ở độ tuổi thiếu niên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "teenaged"

1 teenage
Phiên âm: /ˈtiːneɪdʒ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc tuổi thiếu niên Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Teenage problems are common

Vấn đề tuổi thiếu niên rất phổ biến

2 teenager
Phiên âm: /ˈtiːneɪdʒər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thiếu niên Ngữ cảnh: Dùng chỉ người

Ví dụ:

The teenager argued with parents

Thiếu niên tranh cãi với cha mẹ

3 teenaged
Phiên âm: /ˈtiːneɪdʒd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ở độ tuổi thiếu niên Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Teenaged drivers need caution

Tài xế tuổi teen cần cẩn trọng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!