| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
teenage
|
Phiên âm: /ˈtiːneɪdʒ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tuổi thiếu niên | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Teenage problems are common
Vấn đề tuổi thiếu niên rất phổ biến |
Vấn đề tuổi thiếu niên rất phổ biến |
| 2 |
2
teenager
|
Phiên âm: /ˈtiːneɪdʒər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiếu niên | Ngữ cảnh: Dùng chỉ người |
Ví dụ: The teenager argued with parents
Thiếu niên tranh cãi với cha mẹ |
Thiếu niên tranh cãi với cha mẹ |
| 3 |
3
teenaged
|
Phiên âm: /ˈtiːneɪdʒd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ở độ tuổi thiếu niên | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Teenaged drivers need caution
Tài xế tuổi teen cần cẩn trọng |
Tài xế tuổi teen cần cẩn trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||