Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

technically là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ technically trong tiếng Anh

technically /ˈteknɪkli/
- Trạng từ : Về mặt kỹ thuật, chính xác mà nói

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "technically"

1 technical
Phiên âm: /ˈteknɪkəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kỹ thuật Ngữ cảnh: Liên quan đến công nghệ, quy trình, chuyên môn kỹ thuật

Ví dụ:

There are some technical problems

Có vài vấn đề kỹ thuật

2 technically
Phiên âm: /ˈteknɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt kỹ thuật, chính xác mà nói Ngữ cảnh: Dùng để nói chuẩn xác theo quy định, kỹ thuật

Ví dụ:

Technically, you are correct

Về mặt kỹ thuật thì bạn đúng

3 technician
Phiên âm: /tekˈnɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kỹ thuật viên Ngữ cảnh: Người có chuyên môn sửa chữa, vận hành

Ví dụ:

The technician fixed the machine

Kỹ thuật viên đã sửa máy

4 technicality
Phiên âm: /ˌteknɪˈkæləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chi tiết kỹ thuật, quy định rắc rối Ngữ cảnh: Dùng khi nói về chi tiết nhỏ nhưng quan trọng

Ví dụ:

He lost the case on a technicality

Anh ta thua vụ kiện vì một chi tiết kỹ thuật

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!