Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

talk là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ talk trong tiếng Anh

talk /tɔːk/
- (v) (n) : nói chuyện, trò chuyện; cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

talk: Nói chuyện

Talk là động từ chỉ hành động giao tiếp hoặc nói chuyện với ai đó.

  • They talked about their plans for the weekend. (Họ đã nói chuyện về kế hoạch cuối tuần của mình.)
  • She likes to talk about books and literature. (Cô ấy thích nói chuyện về sách và văn học.)
  • We need to talk about the issue at the meeting. (Chúng ta cần nói về vấn đề này trong cuộc họp.)

Bảng biến thể từ "talk"

1 talk
Phiên âm: /tɔːk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nói chuyện Ngữ cảnh: Dùng khi trao đổi hoặc trò chuyện

Ví dụ:

They often talk for hours

Họ thường nói chuyện hàng giờ

2 talk
Phiên âm: /tɔːk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc nói chuyện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một bài nói hoặc cuộc trò chuyện

Ví dụ:

His talk was very inspiring

Bài nói chuyện của anh ấy rất truyền cảm hứng

3 talks
Phiên âm: /tɔːks/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Nói Ngữ cảnh: Dùng cho he/she/it

Ví dụ:

She talks too fast

Cô ấy nói quá nhanh

4 talked
Phiên âm: /tɔːkt/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã nói Ngữ cảnh: Hành động nói chuyện trong quá khứ

Ví dụ:

We talked yesterday

Chúng tôi đã nói chuyện hôm qua

5 talking
Phiên âm: /ˈtɔːkɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang nói Ngữ cảnh: Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra

Ví dụ:

They are talking now

Họ đang nói chuyện

6 talker
Phiên âm: /ˈtɔːkər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người nói chuyện, người hay nói Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người nói nhiều, hay trò chuyện hoặc có thói quen nói

Ví dụ:

He is a good talker and easily makes new friends

Anh ấy là người nói chuyện giỏi và dễ kết bạn

Danh sách câu ví dụ:

Stop talking and listen!

Đừng nói nữa và hãy lắng nghe!

Ôn tập Lưu sổ

We talked on the phone for over an hour.

Chúng tôi đã nói chuyện điện thoại hơn một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

Watch the scene where Don talks to himself in the mirror while shaving.

Hãy xem cảnh Don nói chuyện với chính mình trong gương khi đang cạo râu.

Ôn tập Lưu sổ

We looked around the school and talked with the principal.

Chúng tôi tham quan trường và nói chuyện với hiệu trưởng.

Ôn tập Lưu sổ

They talk a lot about the inspiration for their music.

Họ nói rất nhiều về nguồn cảm hứng cho âm nhạc của mình.

Ôn tập Lưu sổ

They talked openly and freely about the issue.

Họ nói chuyện cởi mở và tự do về vấn đề đó.

Ôn tập Lưu sổ

She started talking loudly to her friends about the film they had just seen.

Cô ấy bắt đầu nói lớn với bạn bè về bộ phim họ vừa xem.

Ôn tập Lưu sổ

Mary is talking of looking for another job.

Mary đang nói đến chuyện tìm một công việc khác.

Ôn tập Lưu sổ

We often talked of the war.

Chúng tôi thường nói về chiến tranh.

Ôn tập Lưu sổ

We talked ourselves hoarse, catching up on all the news.

Chúng tôi nói chuyện đến khản cả giọng, cập nhật mọi tin tức cho nhau.

Ôn tập Lưu sổ

This situation cannot go on. We need to talk.

Tình hình này không thể tiếp tục. Chúng ta cần nói chuyện.

Ôn tập Lưu sổ

The two sides in the dispute are finally willing to talk.

Hai bên trong cuộc tranh chấp cuối cùng cũng sẵn sàng đàm phán.

Ôn tập Lưu sổ

Is there anything you would like to talk about?

Có điều gì bạn muốn nói không?

Ôn tập Lưu sổ

We want to talk to people about this issue.

Chúng tôi muốn nói chuyện với mọi người về vấn đề này.

Ôn tập Lưu sổ

They like to talk politics.

Họ thích nói chuyện chính trị.

Ôn tập Lưu sổ

The baby is just starting to talk.

Em bé mới bắt đầu biết nói.

Ôn tập Lưu sổ

Alex cannot talk yet; he is only just one year old.

Alex chưa biết nói; bé mới chỉ một tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

We could not understand them because they were talking in Chinese.

Chúng tôi không hiểu họ vì họ đang nói tiếng Trung.

Ôn tập Lưu sổ

Are they talking Swedish or Danish?

Họ đang nói tiếng Thụy Điển hay tiếng Đan Mạch?

Ôn tập Lưu sổ

She talks a lot of sense.

Cô ấy nói rất có lý.

Ôn tập Lưu sổ

You are talking rubbish!

Bạn đang nói nhảm!

Ôn tập Lưu sổ

See if you can talk some sense into him.

Hãy xem bạn có thể khuyên anh ấy biết điều hơn không.

Ôn tập Lưu sổ

We are talking £500 for three hours' work.

Chúng ta đang nói đến 500 bảng cho ba giờ làm việc.

Ôn tập Lưu sổ

Do you know what this will cost? We are talking megabucks here.

Bạn có biết việc này sẽ tốn bao nhiêu không? Chúng ta đang nói đến một khoản tiền khổng lồ đấy.

Ôn tập Lưu sổ

Do not phone me at work; people will talk.

Đừng gọi cho tôi ở chỗ làm; người ta sẽ đàm tiếu.

Ôn tập Lưu sổ

The police questioned him, but he refused to talk.

Cảnh sát thẩm vấn anh ta, nhưng anh ta từ chối khai.

Ôn tập Lưu sổ

I have lived in China, so I know what I am talking about.

Tôi từng sống ở Trung Quốc, nên tôi biết mình đang nói gì.

Ôn tập Lưu sổ

"George is so careless with money." "Look who is talking!"

“George thật bất cẩn với tiền bạc.” “Xem ai đang nói kìa!”

Ôn tập Lưu sổ

Well, talk of the devil; here is Alice now!

Ồ, vừa nhắc Tào Tháo thì Alice đến rồi!

Ôn tập Lưu sổ

I managed to talk my way out of having to give a speech.

Tôi đã khéo nói để thoát khỏi việc phải phát biểu.

Ôn tập Lưu sổ

He was so easy to talk to.

Anh ấy rất dễ nói chuyện.

Ôn tập Lưu sổ

I think you had better talk directly to my manager.

Tôi nghĩ tốt hơn là bạn nên nói chuyện trực tiếp với quản lý của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I will talk to John this afternoon.

Chiều nay tôi sẽ nói chuyện với John.

Ôn tập Lưu sổ

I cannot talk about it just now.

Bây giờ tôi chưa thể nói về chuyện đó.

Ôn tập Lưu sổ

Bruce Springsteen has agreed to talk exclusively to our reporter about his life.

Bruce Springsteen đã đồng ý trò chuyện độc quyền với phóng viên của chúng tôi về cuộc đời ông.

Ôn tập Lưu sổ

I loved to hear him talk about the old days.

Tôi thích nghe ông ấy nói về những ngày xưa.

Ôn tập Lưu sổ

She talked quite freely about her work.

Cô ấy nói khá thoải mái về công việc của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He had talked vaguely of going to work abroad.

Anh ấy đã nói một cách mơ hồ về việc ra nước ngoài làm việc.

Ôn tập Lưu sổ

He talked excitedly of his plans.

Anh ấy hào hứng nói về các kế hoạch của mình.

Ôn tập Lưu sổ

I think you'd better talk directly to my manager.

Tôi nghĩ tốt hơn là bạn nên nói chuyện trực tiếp với quản lý của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I'll talk to John this afternoon.

Chiều nay tôi sẽ nói chuyện với John.

Ôn tập Lưu sổ

I can't talk about it just now.

Ngay bây giờ tôi không thể nói về chuyện đó.

Ôn tập Lưu sổ