Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

talent scout là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ talent scout trong tiếng Anh

talent scout /ˈtælənt skaʊt/
- Danh từ : Người phát hiện tài năng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "talent scout"

1 talent
Phiên âm: /ˈtælənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tài năng Ngữ cảnh: Dùng chỉ năng khiếu

Ví dụ:

She has a talent for music

Cô ấy có tài năng âm nhạc

2 talented
Phiên âm: /ˈtæləntɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tài năng Ngữ cảnh: Dùng mô tả người

Ví dụ:

He is a talented artist

Anh ấy là nghệ sĩ tài năng

3 talentless
Phiên âm: /ˈtæləntləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có tài năng Ngữ cảnh: Dùng phê phán

Ví dụ:

He felt talentless

Anh ấy cảm thấy mình không có tài

4 talent scout
Phiên âm: /ˈtælənt skaʊt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người phát hiện tài năng Ngữ cảnh: Dùng trong giải trí

Ví dụ:

A talent scout noticed her

Người săn tài năng chú ý đến cô

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!