Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

take responsibility là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ take responsibility trong tiếng Anh

take responsibility /teɪk rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
- Cụm động từ : Chịu trách nhiệm về

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "take responsibility"

1 responsibility
Phiên âm: /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trách nhiệm Ngữ cảnh: Nghĩa vụ phải làm hoặc chịu trách nhiệm

Ví dụ:

It’s your responsibility to be on time

Trách nhiệm của bạn là đến đúng giờ

2 responsibilities
Phiên âm: /rɪˌspɒnsəˈbɪlɪtiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những trách nhiệm Ngữ cảnh: Nhiều nhiệm vụ phải đảm nhận

Ví dụ:

She has many responsibilities at work

Cô ấy có nhiều trách nhiệm trong công việc

3 take responsibility
Phiên âm: /teɪk rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Chịu trách nhiệm về Ngữ cảnh: Chịu trách nhiệm cho lỗi/hành động

Ví dụ:

He took responsibility for the mistake

Anh ấy đã nhận trách nhiệm cho lỗi đó

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!