| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
responsibility
|
Phiên âm: /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trách nhiệm | Ngữ cảnh: Nghĩa vụ phải làm hoặc chịu trách nhiệm |
Ví dụ: It’s your responsibility to be on time
Trách nhiệm của bạn là đến đúng giờ |
Trách nhiệm của bạn là đến đúng giờ |
| 2 |
2
responsibilities
|
Phiên âm: /rɪˌspɒnsəˈbɪlɪtiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những trách nhiệm | Ngữ cảnh: Nhiều nhiệm vụ phải đảm nhận |
Ví dụ: She has many responsibilities at work
Cô ấy có nhiều trách nhiệm trong công việc |
Cô ấy có nhiều trách nhiệm trong công việc |
| 3 |
3
take responsibility
|
Phiên âm: /teɪk rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Chịu trách nhiệm về | Ngữ cảnh: Chịu trách nhiệm cho lỗi/hành động |
Ví dụ: He took responsibility for the mistake
Anh ấy đã nhận trách nhiệm cho lỗi đó |
Anh ấy đã nhận trách nhiệm cho lỗi đó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||