Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tagging là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tagging trong tiếng Anh

tagging /ˈtæɡɪŋ/
- Danh từ : Việc gắn thẻ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "tagging"

1 tag
Phiên âm: /tæɡ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thẻ; nhãn Ngữ cảnh: Dùng trong bán lẻ/CNTT

Ví dụ:

Remove the price tag

Gỡ nhãn giá

2 tag
Phiên âm: /tæɡ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Gắn thẻ; dán nhãn Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/mạng xã hội

Ví dụ:

Tag your friends in the post

Gắn thẻ bạn bè trong bài đăng

3 tagged
Phiên âm: /tæɡd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã được gắn thẻ Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Tagged items were tracked

Các mục được gắn thẻ được theo dõi

4 tagging
Phiên âm: /ˈtæɡɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc gắn thẻ Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT

Ví dụ:

Image tagging improves search

Gắn thẻ hình ảnh cải thiện tìm kiếm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!