tag: Nhãn; gắn thẻ
Tag là danh từ chỉ mảnh giấy hoặc nhãn để nhận dạng; động từ nghĩa là gắn nhãn hoặc đánh dấu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tag
|
Phiên âm: /tæɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thẻ; nhãn | Ngữ cảnh: Dùng trong bán lẻ/CNTT |
Ví dụ: Remove the price tag
Gỡ nhãn giá |
Gỡ nhãn giá |
| 2 |
2
tag
|
Phiên âm: /tæɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gắn thẻ; dán nhãn | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/mạng xã hội |
Ví dụ: Tag your friends in the post
Gắn thẻ bạn bè trong bài đăng |
Gắn thẻ bạn bè trong bài đăng |
| 3 |
3
tagged
|
Phiên âm: /tæɡd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được gắn thẻ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Tagged items were tracked
Các mục được gắn thẻ được theo dõi |
Các mục được gắn thẻ được theo dõi |
| 4 |
4
tagging
|
Phiên âm: /ˈtæɡɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc gắn thẻ | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: Image tagging improves search
Gắn thẻ hình ảnh cải thiện tìm kiếm |
Gắn thẻ hình ảnh cải thiện tìm kiếm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He put name tags on all his shirts.
Anh ấy gắn thẻ tên lên tất cả áo sơ mi của mình. |
Anh ấy gắn thẻ tên lên tất cả áo sơ mi của mình. | |
| 2 |
She tied a gift tag to the present.
Cô ấy buộc một thẻ quà tặng vào món quà. |
Cô ấy buộc một thẻ quà tặng vào món quà. | |
| 3 |
They are finally ready to drop the tag “the new Beatles.”
Cuối cùng họ đã sẵn sàng bỏ biệt danh “Beatles mới”. |
Cuối cùng họ đã sẵn sàng bỏ biệt danh “Beatles mới”. | |
| 4 |
The “lucky” tag stuck for years.
Biệt danh “may mắn” đã gắn với họ trong nhiều năm. |
Biệt danh “may mắn” đã gắn với họ trong nhiều năm. | |
| 5 |
The president made several jokes in an attempt to shake off his “humorless” tag.
Tổng thống đã nói vài câu đùa nhằm cố gắng thoát khỏi cái mác “không có khiếu hài hước”. |
Tổng thống đã nói vài câu đùa nhằm cố gắng thoát khỏi cái mác “không có khiếu hài hước”. |