Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tag là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tag trong tiếng Anh

tag /tæɡ/
- adverb : nhãn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

tag: Nhãn; gắn thẻ

Tag là danh từ chỉ mảnh giấy hoặc nhãn để nhận dạng; động từ nghĩa là gắn nhãn hoặc đánh dấu.

  • The price tag is missing. (Mất nhãn giá rồi.)
  • Please tag me in the photo. (Hãy gắn thẻ tôi trong bức ảnh.)
  • He tagged the suitcase with his name. (Anh ấy gắn thẻ tên mình lên vali.)

Bảng biến thể từ "tag"

1 tag
Phiên âm: /tæɡ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thẻ; nhãn Ngữ cảnh: Dùng trong bán lẻ/CNTT

Ví dụ:

Remove the price tag

Gỡ nhãn giá

2 tag
Phiên âm: /tæɡ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Gắn thẻ; dán nhãn Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/mạng xã hội

Ví dụ:

Tag your friends in the post

Gắn thẻ bạn bè trong bài đăng

3 tagged
Phiên âm: /tæɡd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã được gắn thẻ Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Tagged items were tracked

Các mục được gắn thẻ được theo dõi

4 tagging
Phiên âm: /ˈtæɡɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc gắn thẻ Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT

Ví dụ:

Image tagging improves search

Gắn thẻ hình ảnh cải thiện tìm kiếm

Danh sách câu ví dụ:

He put name tags on all his shirts.

Anh ấy gắn thẻ tên lên tất cả áo sơ mi của mình.

Ôn tập Lưu sổ

She tied a gift tag to the present.

Cô ấy buộc một thẻ quà tặng vào món quà.

Ôn tập Lưu sổ

They are finally ready to drop the tag “the new Beatles.”

Cuối cùng họ đã sẵn sàng bỏ biệt danh “Beatles mới”.

Ôn tập Lưu sổ

The “lucky” tag stuck for years.

Biệt danh “may mắn” đã gắn với họ trong nhiều năm.

Ôn tập Lưu sổ

The president made several jokes in an attempt to shake off his “humorless” tag.

Tổng thống đã nói vài câu đùa nhằm cố gắng thoát khỏi cái mác “không có khiếu hài hước”.

Ôn tập Lưu sổ