| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tag
|
Phiên âm: /tæɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thẻ; nhãn | Ngữ cảnh: Dùng trong bán lẻ/CNTT |
Ví dụ: Remove the price tag
Gỡ nhãn giá |
Gỡ nhãn giá |
| 2 |
2
tag
|
Phiên âm: /tæɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gắn thẻ; dán nhãn | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/mạng xã hội |
Ví dụ: Tag your friends in the post
Gắn thẻ bạn bè trong bài đăng |
Gắn thẻ bạn bè trong bài đăng |
| 3 |
3
tagged
|
Phiên âm: /tæɡd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được gắn thẻ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Tagged items were tracked
Các mục được gắn thẻ được theo dõi |
Các mục được gắn thẻ được theo dõi |
| 4 |
4
tagging
|
Phiên âm: /ˈtæɡɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc gắn thẻ | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: Image tagging improves search
Gắn thẻ hình ảnh cải thiện tìm kiếm |
Gắn thẻ hình ảnh cải thiện tìm kiếm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||