Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sustainability là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sustainability trong tiếng Anh

sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/
- Danh từ : Tính bền vững

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sustainability"

1 sustainability
Phiên âm: /səˌsteɪnəˈbɪləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính bền vững Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/chính sách

Ví dụ:

Sustainability is a global goal

Tính bền vững là mục tiêu toàn cầu

2 sustain
Phiên âm: /səˈsteɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Duy trì; chống đỡ Ngữ cảnh: Dùng trong môi trường/kinh tế

Ví dụ:

The system can sustain growth

Hệ thống có thể duy trì tăng trưởng

3 sustained
Phiên âm: /səˈsteɪnd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kéo dài; được duy trì Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Sustained effort is required

Cần nỗ lực bền bỉ

4 sustainable
Phiên âm: /səˈsteɪnəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bền vững Ngữ cảnh: Dùng trong môi trường

Ví dụ:

Sustainable development matters

Phát triển bền vững rất quan trọng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!