| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sustainability
|
Phiên âm: /səˌsteɪnəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính bền vững | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/chính sách |
Ví dụ: Sustainability is a global goal
Tính bền vững là mục tiêu toàn cầu |
Tính bền vững là mục tiêu toàn cầu |
| 2 |
2
sustain
|
Phiên âm: /səˈsteɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Duy trì; chống đỡ | Ngữ cảnh: Dùng trong môi trường/kinh tế |
Ví dụ: The system can sustain growth
Hệ thống có thể duy trì tăng trưởng |
Hệ thống có thể duy trì tăng trưởng |
| 3 |
3
sustained
|
Phiên âm: /səˈsteɪnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kéo dài; được duy trì | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Sustained effort is required
Cần nỗ lực bền bỉ |
Cần nỗ lực bền bỉ |
| 4 |
4
sustainable
|
Phiên âm: /səˈsteɪnəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bền vững | Ngữ cảnh: Dùng trong môi trường |
Ví dụ: Sustainable development matters
Phát triển bền vững rất quan trọng |
Phát triển bền vững rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||