| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
surveillance
|
Phiên âm: /sərˈveɪləns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giám sát | Ngữ cảnh: Dùng trong an ninh/công nghệ |
Ví dụ: Cameras are used for surveillance
Camera được dùng để giám sát |
Camera được dùng để giám sát |
| 2 |
2
surveil
|
Phiên âm: /sərˈveɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giám sát | Ngữ cảnh: Dùng trong an ninh |
Ví dụ: The suspect was surveilled
Nghi phạm bị theo dõi |
Nghi phạm bị theo dõi |
| 3 |
3
surveillance-based
|
Phiên âm: /sərˈveɪləns beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên giám sát | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Surveillance-based systems expanded
Hệ thống dựa trên giám sát mở rộng |
Hệ thống dựa trên giám sát mở rộng |
| 4 |
4
surveillance state
|
Phiên âm: /sərˈveɪləns steɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà nước giám sát | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: A surveillance state raises concerns
Nhà nước giám sát gây lo ngại |
Nhà nước giám sát gây lo ngại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||