Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

surveillance-based là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ surveillance-based trong tiếng Anh

surveillance-based /sərˈveɪləns beɪst/
- Tính từ : Dựa trên giám sát

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "surveillance-based"

1 surveillance
Phiên âm: /sərˈveɪləns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự giám sát Ngữ cảnh: Dùng trong an ninh/công nghệ

Ví dụ:

Cameras are used for surveillance

Camera được dùng để giám sát

2 surveil
Phiên âm: /sərˈveɪl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Giám sát Ngữ cảnh: Dùng trong an ninh

Ví dụ:

The suspect was surveilled

Nghi phạm bị theo dõi

3 surveillance-based
Phiên âm: /sərˈveɪləns beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên giám sát Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích

Ví dụ:

Surveillance-based systems expanded

Hệ thống dựa trên giám sát mở rộng

4 surveillance state
Phiên âm: /sərˈveɪləns steɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà nước giám sát Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

A surveillance state raises concerns

Nhà nước giám sát gây lo ngại

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!