surely: Chắc chắn rồi
Surely là trạng từ chỉ sự xác nhận mạnh mẽ, thường được sử dụng để nhấn mạnh rằng điều gì đó chắc chắn đúng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sure
|
Phiên âm: /ʃʊə/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chắc chắn | Ngữ cảnh: Tin rằng điều gì là đúng |
Ví dụ: I’m sure this is the right answer
Tôi chắc đây là câu trả lời đúng |
Tôi chắc đây là câu trả lời đúng |
| 2 |
2
be sure to
|
Phiên âm: /biː ʃʊə tuː/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Nhớ phải; đảm bảo | Ngữ cảnh: Nhắc nhở cần làm gì |
Ví dụ: Be sure to lock the door
Nhớ khóa cửa |
Nhớ khóa cửa |
| 3 |
3
surely
|
Phiên âm: /ˈʃʊəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chắc chắn; hẳn là | Ngữ cảnh: Diễn tả mức độ tự tin cao |
Ví dụ: Surely you know this
Chắc chắn là bạn biết điều này |
Chắc chắn là bạn biết điều này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It's surely only a matter of time before he is found, isn't it?
Chắc chắn chỉ là vấn đề thời gian trước khi anh ta được tìm thấy, phải không? |
Chắc chắn chỉ là vấn đề thời gian trước khi anh ta được tìm thấy, phải không? | |
| 2 |
Oil prices will surely have some impact on trade.
Giá dầu chắc chắn sẽ có một số tác động đến thương mại. |
Giá dầu chắc chắn sẽ có một số tác động đến thương mại. | |
| 3 |
They won't go, surely?
Họ sẽ không đi, chắc chắn? |
Họ sẽ không đi, chắc chắn? | |
| 4 |
He knew that if help did not arrive soon they would surely die.
Ông biết rằng nếu sự giúp đỡ không đến sớm thì họ chắc chắn sẽ chết. |
Ông biết rằng nếu sự giúp đỡ không đến sớm thì họ chắc chắn sẽ chết. | |
| 5 |
We'll get there slowly but surely.
Chúng ta sẽ đến đó từ từ nhưng chắc chắn. |
Chúng ta sẽ đến đó từ từ nhưng chắc chắn. | |
| 6 |
You’re surely not thinking of going, are you?
Bạn chắc chắn không nghĩ đến việc đi, phải không? |
Bạn chắc chắn không nghĩ đến việc đi, phải không? | |
| 7 |
The meal was surely too expensive? (= that is my opinion. Don’t you agree?).
Bữa ăn chắc chắn quá đắt? (= đó là ý kiến của tôi. Bạn có đồng ý không?). |
Bữa ăn chắc chắn quá đắt? (= đó là ý kiến của tôi. Bạn có đồng ý không?). | |
| 8 |
This will surely end in disaster.
Điều này chắc chắn sẽ kết thúc trong thảm họa. |
Điều này chắc chắn sẽ kết thúc trong thảm họa. | |
| 9 |
Surely this can’t be right?
Chắc chắn điều này không thể đúng? |
Chắc chắn điều này không thể đúng? | |
| 10 |
I’ll certainly remember this trip!
Tôi chắc chắn sẽ nhớ chuyến đi này! |
Tôi chắc chắn sẽ nhớ chuyến đi này! | |
| 11 |
I’ll sure remember this trip!
Tôi chắc chắn sẽ nhớ chuyến đi này! |
Tôi chắc chắn sẽ nhớ chuyến đi này! |