Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

be sure to là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ be sure to trong tiếng Anh

be sure to /biː ʃʊə tuː/
- Cụm động từ : Nhớ phải; đảm bảo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "be sure to"

1 sure
Phiên âm: /ʃʊə/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chắc chắn Ngữ cảnh: Tin rằng điều gì là đúng

Ví dụ:

I’m sure this is the right answer

Tôi chắc đây là câu trả lời đúng

2 be sure to
Phiên âm: /biː ʃʊə tuː/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Nhớ phải; đảm bảo Ngữ cảnh: Nhắc nhở cần làm gì

Ví dụ:

Be sure to lock the door

Nhớ khóa cửa

3 surely
Phiên âm: /ˈʃʊəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Chắc chắn; hẳn là Ngữ cảnh: Diễn tả mức độ tự tin cao

Ví dụ:

Surely you know this

Chắc chắn là bạn biết điều này

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!