Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sunglasses là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sunglasses trong tiếng Anh

sunglasses /ˈsʌnɡlæsɪz/
- Danh từ : Kính râm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sunglasses"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: glasses
Phiên âm: /ˈɡlæsɪz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Cặp kính Ngữ cảnh: Dùng để đeo mắt khi đọc, nhìn xa He wears glasses for reading
Anh ấy đeo kính để đọc sách
2 Từ: glass
Phiên âm: /ɡlæs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thủy tinh; cái ly Ngữ cảnh: Chất liệu hoặc đồ uống đựng trong ly The window is made of glass
Cửa sổ làm bằng thủy tinh
3 Từ: sunglasses
Phiên âm: /ˈsʌnɡlæsɪz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kính râm Ngữ cảnh: Kính bảo vệ mắt khỏi ánh sáng She bought a new pair of sunglasses
Cô ấy mua một cặp kính râm mới
4 Từ: eyeglasses
Phiên âm: /ˈaɪɡlæsɪz/ Loại từ: Danh từ (Mỹ) Nghĩa: Kính mắt Ngữ cảnh: Cách gọi phổ biến trong tiếng Anh Mỹ My eyeglasses are broken
Kính mắt của tôi bị gãy
5 Từ: magnifying glasses
Phiên âm: /ˈmæɡnɪfaɪɪŋ ɡlæsɪz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kính lúp Ngữ cảnh: Dụng cụ phóng to chữ/đồ vật He used magnifying glasses to read
Anh ấy dùng kính lúp để đọc

Từ đồng nghĩa "sunglasses"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "sunglasses"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!