Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

glass là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ glass trong tiếng Anh

glass /ɡlɑːs/
- (n) : kính, thủy tinh, cái cốc, ly

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

glass: Kính, ly thủy tinh

Glass có thể là vật liệu trong suốt, thường dùng để làm cửa sổ hoặc đồ đựng như ly, cốc.

  • The window is made of thick glass to keep the room warm. (Cửa sổ được làm bằng kính dày để giữ ấm cho căn phòng.)
  • She poured some juice into a glass for herself. (Cô ấy rót nước ép vào một ly thủy tinh cho mình.)
  • He accidentally broke the glass while washing the dishes. (Anh ấy vô tình làm vỡ cái ly khi rửa bát.)

Bảng biến thể từ "glass"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: glasses
Phiên âm: /ˈɡlæsɪz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Cặp kính Ngữ cảnh: Dùng để đeo mắt khi đọc, nhìn xa He wears glasses for reading
Anh ấy đeo kính để đọc sách
2 Từ: glass
Phiên âm: /ɡlæs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thủy tinh; cái ly Ngữ cảnh: Chất liệu hoặc đồ uống đựng trong ly The window is made of glass
Cửa sổ làm bằng thủy tinh
3 Từ: sunglasses
Phiên âm: /ˈsʌnɡlæsɪz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kính râm Ngữ cảnh: Kính bảo vệ mắt khỏi ánh sáng She bought a new pair of sunglasses
Cô ấy mua một cặp kính râm mới
4 Từ: eyeglasses
Phiên âm: /ˈaɪɡlæsɪz/ Loại từ: Danh từ (Mỹ) Nghĩa: Kính mắt Ngữ cảnh: Cách gọi phổ biến trong tiếng Anh Mỹ My eyeglasses are broken
Kính mắt của tôi bị gãy
5 Từ: magnifying glasses
Phiên âm: /ˈmæɡnɪfaɪɪŋ ɡlæsɪz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kính lúp Ngữ cảnh: Dụng cụ phóng to chữ/đồ vật He used magnifying glasses to read
Anh ấy dùng kính lúp để đọc

Từ đồng nghĩa "glass"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "glass"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Fame is a magnifying glass.

Danh tiếng là một chiếc kính lúp.

Lưu sổ câu

2

Those who live in glass houses shouldn't throw stones.

Người ở nhà kính thì đừng ném đá.

Lưu sổ câu

3

Nature is the glass reflecting truth.

Thiên nhiên là tấm gương phản chiếu sự thật.

Lưu sổ câu

4

People who live in glass houses shouldn't throw stones.

Người ở nhà kính thì đừng ném đá.

Lưu sổ câu

5

The more women look in their glass, the less they look to their house.

Càng soi gương nhiều thì càng ít chăm lo nhà cửa.

Lưu sổ câu

6

Satire is a sort of glass, wherein beholders do generally discover everybody's face but their own.

Châm biếm là tấm gương mà người soi thường thấy mặt người khác chứ không thấy mặt mình.

Lưu sổ câu

7

He who lives in a glass house should not throw stones.

Ai ở nhà kính thì đừng ném đá.

Lưu sổ câu

8

They who live in glass houses should not throw stones.

Những người ở nhà kính thì không nên ném đá.

Lưu sổ câu

9

Those who live in glass houses should not throw stones.

Kẻ ở nhà kính chớ ném đá.

Lưu sổ câu

10

A glass of whiskey will soothe you.

Một ly whisky sẽ làm bạn dịu lại.

Lưu sổ câu

11

He'd left sticky fingermarks all over the glass.

Anh ta để lại dấu tay dính đầy trên mặt kính.

Lưu sổ câu

12

Champagne was fizzing in the glass.

Rượu sâm panh sủi bọt trong ly.

Lưu sổ câu

13

Don't walk on that broken glass with bare feet.

Đừng đi chân trần trên mảnh kính vỡ đó.

Lưu sổ câu

14

She accidentally swallowed a glass bead.

Cô ấy vô tình nuốt phải một hạt thủy tinh.

Lưu sổ câu

15

Can you see your reflection in the glass?

Bạn có thấy hình phản chiếu của mình trong kính không?

Lưu sổ câu

16

Could I have a glass of water, please?

Làm ơn cho tôi một ly nước được không?

Lưu sổ câu

17

The glass slipped out of his hand.

Chiếc ly tuột khỏi tay anh ấy.

Lưu sổ câu

18

He inverted the glass and the water ran out.

Anh ấy úp ngược chiếc ly và nước chảy ra.

Lưu sổ câu

19

She dashed the glass into smithereens against the wall.

Cô ấy ném chiếc ly vào tường làm nó vỡ tan tành.

Lưu sổ câu

20

He stared at the rain spattering on the glass.

Anh ấy nhìn chằm chằm những giọt mưa đập vào kính.

Lưu sổ câu

21

I cut myself on a piece of broken glass.

Tôi bị đứt tay bởi mảnh kính vỡ.

Lưu sổ câu

22

The water was as smooth as glass.

Mặt nước phẳng lặng như gương.

Lưu sổ câu

23

The hollow glass tank contains hot mercury vapour.

Bình thủy tinh rỗng chứa hơi thủy ngân nóng.

Lưu sổ câu

24

Modern windscreens are made from laminated glass.

Kính chắn gió hiện đại được làm từ kính nhiều lớp.

Lưu sổ câu

25

She clinked her glass against his.

Cô ấy cụng ly với anh.

Lưu sổ câu

26

The glass fell and was smashed into pieces.

Chiếc ly rơi xuống và vỡ thành nhiều mảnh.

Lưu sổ câu

27

I drink a glass of milk every morning.

Tôi uống một ly sữa mỗi sáng.

Lưu sổ câu

28

This glass of iced tea will refresh you.

Ly trà đá này sẽ làm bạn sảng khoái.

Lưu sổ câu

29

a sheet/pane of glass

một tấm / tấm kính

Lưu sổ câu

30

I cut myself on a piece of broken glass.

Tôi tự cắt mình trên mảnh kính vỡ.

Lưu sổ câu

31

frosted/toughened glass

kính mờ / kính cường lực

Lưu sổ câu

32

a glass bottle/jar

chai / lọ thủy tinh

Lưu sổ câu

33

sliding glass doors

cửa kính trượt

Lưu sổ câu

34

a glass roof/dome/panel

mái che / mái vòm / bảng điều khiển bằng kính

Lưu sổ câu

35

The vegetables are grown under glass (= in a greenhouse).

Rau được trồng dưới kính (= trong nhà kính).

Lưu sổ câu

36

He poured orange juice into a glass.

Anh ấy đổ nước cam vào ly.

Lưu sổ câu

37

a champagne/beer glass

một ly sâm panh / bia

Lưu sổ câu

38

a shot glass

kính bắn

Lưu sổ câu

39

a pint glass

một ly pint

Lưu sổ câu

40

He drank three whole glasses.

Anh ấy uống hết ba ly.

Lưu sổ câu

41

a glass of wine/water

một ly rượu / nước

Lưu sổ câu

42

a pair of glasses

một cặp kính

Lưu sổ câu

43

reading glasses

kính đọc sách

Lưu sổ câu

44

I wear glasses for driving.

Tôi đeo kính để lái xe.

Lưu sổ câu

45

We keep all our glass and china in this cupboard.

Chúng tôi giữ tất cả thủy tinh và đồ sành sứ của chúng tôi trong tủ này.

Lưu sổ câu

46

She has a fine collection of Bohemian glass.

Cô ấy có một bộ sưu tập thủy tinh Bohemian tuyệt vời.

Lưu sổ câu

47

In case of emergency, break the glass and press the button.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy đập vỡ kính và nhấn nút.

Lưu sổ câu

48

He could see the light through the frosted glass.

Anh ta có thể nhìn thấy ánh sáng qua lớp kính mờ.

Lưu sổ câu

49

She cut her foot on some glass.

Cô ấy cứa chân vào một cái kính nào đó.

Lưu sổ câu

50

The books were all behind glass.

Tất cả các cuốn sách đều được đặt sau kính.

Lưu sổ câu

51

The floor was littered with fragments of broken glass.

Sàn nhà ngổn ngang những mảnh kính vỡ.

Lưu sổ câu

52

We grow fruit under glass.

Chúng tôi trồng trái cây dưới kính.

Lưu sổ câu

53

We watched the Venetian craftsmen blowing glass.

Chúng tôi đã xem những người thợ thủ công người Venice thổi thủy tinh.

Lưu sổ câu

54

the sound of breaking glass

tiếng kính vỡ

Lưu sổ câu

55

the red liquid in his glass

chất lỏng màu đỏ trong ly của anh ấy

Lưu sổ câu

56

beer in a pint glass

bia trong ly rượu

Lưu sổ câu

57

a set of crystal glasses

một bộ ly pha lê

Lưu sổ câu

58

They clinked glasses, still laughing.

Họ cụng ly, vẫn cười.

Lưu sổ câu

59

The waiter filled their glasses.

Người phục vụ rót đầy ly cho họ.

Lưu sổ câu

60

The butler was polishing the brandy glasses.

Người quản gia đang đánh bóng những chiếc kính rượu mạnh.

Lưu sổ câu

61

She raised the glass to her lips.

Cô ấy nâng ly rượu lên môi.

Lưu sổ câu

62

I put my glass down on the table.

Tôi đặt ly xuống bàn.

Lưu sổ câu

63

He sat back, glass in hand.

Anh ngồi lại, tay cầm ly.

Lưu sổ câu

64

He heard glasses clinking in the other room.

Anh ấy nghe thấy tiếng kính kêu leng keng trong phòng khác.

Lưu sổ câu

65

a glass of milk

một ly sữa

Lưu sổ câu

66

He had a small glass of lager with his meal.

Anh ấy uống một ly bia nhỏ trong bữa ăn của mình.

Lưu sổ câu

67

He poured her a fresh glass of sherry.

Anh rót cho cô một ly sherry mới.

Lưu sổ câu

68

I handed her a glass of wine.

Tôi đưa cho cô ấy một ly rượu.

Lưu sổ câu

69

She had had three glasses of whisky already.

Cô ấy đã uống ba ly rượu whisky.

Lưu sổ câu

70

She sat sipping a glass of champagne.

Cô ngồi nhâm nhi ly sâm panh.

Lưu sổ câu