successive: Liên tiếp
Successive là tính từ chỉ sự kiện xảy ra liên tục, lần lượt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
successive
|
Phiên âm: /səkˈsesɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên tiếp | Ngữ cảnh: Dùng khi các sự việc xảy ra nối tiếp nhau |
Ví dụ: She won three successive matches
Cô ấy thắng ba trận liên tiếp |
Cô ấy thắng ba trận liên tiếp |
| 2 |
2
successively
|
Phiên âm: /səkˈsesɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách liên tiếp | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động nối tiếp |
Ví dụ: The rooms are numbered successively
Các phòng được đánh số liên tiếp |
Các phòng được đánh số liên tiếp |
| 3 |
3
succession
|
Phiên âm: /səkˈseʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kế tiếp; chuỗi liên tiếp | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/kinh doanh |
Ví dụ: A succession of events followed
Một chuỗi sự kiện tiếp diễn |
Một chuỗi sự kiện tiếp diễn |
| 4 |
4
successive
|
Phiên âm: /səkˈsesɪv/ | Loại từ: Danh từ (hiếm, học thuật) | Nghĩa: Thế hệ/kỳ kế tiếp | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: The successive were documented
Các giai đoạn kế tiếp được ghi nhận |
Các giai đoạn kế tiếp được ghi nhận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She grew less confident with every successive defeat.
Cô ấy càng mất tự tin hơn sau mỗi thất bại liên tiếp. |
Cô ấy càng mất tự tin hơn sau mỗi thất bại liên tiếp. | |
| 2 |
The country experienced successive waves of invasion.
Đất nước này đã trải qua nhiều làn sóng xâm lược liên tiếp. |
Đất nước này đã trải qua nhiều làn sóng xâm lược liên tiếp. | |
| 3 |
The road remained closed for the third successive day.
Con đường vẫn bị đóng cửa sang ngày thứ ba liên tiếp. |
Con đường vẫn bị đóng cửa sang ngày thứ ba liên tiếp. | |
| 4 |
The text has been used by successive generations of medical students.
Văn bản này đã được nhiều thế hệ sinh viên y khoa kế tiếp sử dụng. |
Văn bản này đã được nhiều thế hệ sinh viên y khoa kế tiếp sử dụng. | |
| 5 |
This Christmas play has been shown here for four successive years.
Vở kịch Giáng sinh này đã được trình diễn ở đây trong bốn năm liên tiếp. |
Vở kịch Giáng sinh này đã được trình diễn ở đây trong bốn năm liên tiếp. |