Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

subtraction là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ subtraction trong tiếng Anh

subtraction /səbˈtrækʃən/
- (n) : sự trừ ra

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

subtraction: Phép trừ

Subtraction là một phép tính toán học để lấy bớt đi một phần từ tổng số.

  • Subtraction is the opposite of addition. (Phép trừ là phép ngược lại của phép cộng.)
  • The teacher taught the children subtraction. (Giáo viên dạy bọn trẻ phép trừ.)
  • 10 minus 3 is a simple subtraction problem. (10 trừ 3 là một bài toán trừ đơn giản.)

Bảng biến thể từ "subtraction"

1 subtraction
Phiên âm: /səbˈtrækʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phép trừ Ngữ cảnh: Dùng trong toán học

Ví dụ:

Subtraction is basic math

Phép trừ là toán cơ bản

2 subtract
Phiên âm: /səbˈtrækt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trừ Ngữ cảnh: Dùng trong toán học/kế toán

Ví dụ:

Subtract 5 from 10

Lấy 10 trừ 5

3 subtracted
Phiên âm: /səbˈtræktɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã trừ Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

The cost was subtracted

Chi phí đã được trừ

4 subtracting
Phiên âm: /səbˈtræktɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang trừ Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Subtracting errors matter

Việc trừ sai rất quan trọng

5 subtractive
Phiên âm: /səbˈtræktɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính trừ Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/kỹ thuật

Ví dụ:

Subtractive processes differ

Quy trình mang tính trừ thì khác

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!