subtraction: Phép trừ
Subtraction là một phép tính toán học để lấy bớt đi một phần từ tổng số.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
subtraction
|
Phiên âm: /səbˈtrækʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phép trừ | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học |
Ví dụ: Subtraction is basic math
Phép trừ là toán cơ bản |
Phép trừ là toán cơ bản |
| 2 |
2
subtract
|
Phiên âm: /səbˈtrækt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trừ | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học/kế toán |
Ví dụ: Subtract 5 from 10
Lấy 10 trừ 5 |
Lấy 10 trừ 5 |
| 3 |
3
subtracted
|
Phiên âm: /səbˈtræktɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã trừ | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The cost was subtracted
Chi phí đã được trừ |
Chi phí đã được trừ |
| 4 |
4
subtracting
|
Phiên âm: /səbˈtræktɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang trừ | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Subtracting errors matter
Việc trừ sai rất quan trọng |
Việc trừ sai rất quan trọng |
| 5 |
5
subtractive
|
Phiên âm: /səbˈtræktɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính trừ | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/kỹ thuật |
Ví dụ: Subtractive processes differ
Quy trình mang tính trừ thì khác |
Quy trình mang tính trừ thì khác |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||