Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

subscription là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ subscription trong tiếng Anh

subscription /səbˈskrɪpʃən/
- (n) : sự tán thành

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

subscription: Sự đăng ký, gói thuê bao (n)

Subscription mô tả hình thức trả phí định kỳ để sử dụng dịch vụ hay nhận thông tin.

  • I renewed my subscription to the magazine. (Tôi đã gia hạn đăng ký tạp chí.)
  • The service offers monthly subscriptions. (Dịch vụ cung cấp gói thuê bao hàng tháng.)
  • Subscription to the channel is free. (Đăng ký kênh này là miễn phí.)

Bảng biến thể từ "subscription"

1 subscription
Phiên âm: /səbˈskrɪpʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đăng ký Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/CNTT

Ví dụ:

The subscription expires soon

Gói đăng ký sắp hết hạn

2 subscriber
Phiên âm: /səbˈskraɪbə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người đăng ký Ngữ cảnh: Dùng cho khách hàng

Ví dụ:

The channel has many subscribers

Kênh có nhiều người đăng ký

3 subscribe
Phiên âm: /səbˈskraɪb/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đăng ký; đặt mua Ngữ cảnh: Dùng cho báo chí/dịch vụ

Ví dụ:

She subscribed to the magazine

Cô ấy đăng ký tạp chí

4 subscribed
Phiên âm: /səbˈskraɪbd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã đăng ký Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

He subscribed last month

Anh ấy đã đăng ký tháng trước

5 subscribing
Phiên âm: /səbˈskraɪbɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang đăng ký Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Subscribing online is easy

Đăng ký trực tuyến rất dễ

6 subscribable
Phiên âm: /səbˈskraɪbəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể đăng ký Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT (hiếm)

Ví dụ:

The service is subscribable

Dịch vụ này có thể đăng ký

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!