Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

subscribe là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ subscribe trong tiếng Anh

subscribe /səbˈskraɪb/
- adjective : đăng ký

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

subscribe: Đăng ký (dịch vụ)

Subscribe là động từ chỉ việc đăng ký nhận sản phẩm, dịch vụ, hoặc kênh thông tin.

  • I subscribed to a science magazine. (Tôi đăng ký tạp chí khoa học.)
  • Subscribe to our YouTube channel for more videos. (Đăng ký kênh YouTube của chúng tôi để xem thêm video.)
  • They subscribed to an online course. (Họ đăng ký một khóa học trực tuyến.)

Bảng biến thể từ "subscribe"

1 subscription
Phiên âm: /səbˈskrɪpʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đăng ký Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/CNTT

Ví dụ:

The subscription expires soon

Gói đăng ký sắp hết hạn

2 subscriber
Phiên âm: /səbˈskraɪbə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người đăng ký Ngữ cảnh: Dùng cho khách hàng

Ví dụ:

The channel has many subscribers

Kênh có nhiều người đăng ký

3 subscribe
Phiên âm: /səbˈskraɪb/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đăng ký; đặt mua Ngữ cảnh: Dùng cho báo chí/dịch vụ

Ví dụ:

She subscribed to the magazine

Cô ấy đăng ký tạp chí

4 subscribed
Phiên âm: /səbˈskraɪbd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã đăng ký Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

He subscribed last month

Anh ấy đã đăng ký tháng trước

5 subscribing
Phiên âm: /səbˈskraɪbɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang đăng ký Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Subscribing online is easy

Đăng ký trực tuyến rất dễ

6 subscribable
Phiên âm: /səbˈskraɪbəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể đăng ký Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT (hiếm)

Ví dụ:

The service is subscribable

Dịch vụ này có thể đăng ký

Danh sách câu ví dụ:

Which journals does the library subscribe to?

Thư viện đăng ký những tạp chí học thuật nào?

Ôn tập Lưu sổ

We subscribe to several sports channels.

Chúng tôi đăng ký một số kênh thể thao.

Ôn tập Lưu sổ

He subscribed to a newsgroup.

Anh ấy đã đăng ký một nhóm tin trên internet.

Ôn tập Lưu sổ

To hear the full interview, subscribe to the free National Geographic News podcast.

Để nghe toàn bộ cuộc phỏng vấn, hãy đăng ký podcast National Geographic News miễn phí.

Ôn tập Lưu sổ

He subscribes regularly to Amnesty International.

Anh ấy thường xuyên đóng góp cho Tổ chức Ân xá Quốc tế.

Ôn tập Lưu sổ

The tour of Edinburgh is fully subscribed.

Chuyến tham quan Edinburgh đã kín chỗ.

Ôn tập Lưu sổ

I don’t really subscribe to the current idea of art.

Tôi không thật sự tán thành quan niệm nghệ thuật hiện nay.

Ôn tập Lưu sổ