| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
subscription
|
Phiên âm: /səbˈskrɪpʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đăng ký | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/CNTT |
Ví dụ: The subscription expires soon
Gói đăng ký sắp hết hạn |
Gói đăng ký sắp hết hạn |
| 2 |
2
subscriber
|
Phiên âm: /səbˈskraɪbə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người đăng ký | Ngữ cảnh: Dùng cho khách hàng |
Ví dụ: The channel has many subscribers
Kênh có nhiều người đăng ký |
Kênh có nhiều người đăng ký |
| 3 |
3
subscribe
|
Phiên âm: /səbˈskraɪb/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đăng ký; đặt mua | Ngữ cảnh: Dùng cho báo chí/dịch vụ |
Ví dụ: She subscribed to the magazine
Cô ấy đăng ký tạp chí |
Cô ấy đăng ký tạp chí |
| 4 |
4
subscribed
|
Phiên âm: /səbˈskraɪbd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã đăng ký | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: He subscribed last month
Anh ấy đã đăng ký tháng trước |
Anh ấy đã đăng ký tháng trước |
| 5 |
5
subscribing
|
Phiên âm: /səbˈskraɪbɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đăng ký | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Subscribing online is easy
Đăng ký trực tuyến rất dễ |
Đăng ký trực tuyến rất dễ |
| 6 |
6
subscribable
|
Phiên âm: /səbˈskraɪbəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể đăng ký | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT (hiếm) |
Ví dụ: The service is subscribable
Dịch vụ này có thể đăng ký |
Dịch vụ này có thể đăng ký |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||