| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
submit
|
Phiên âm: /səbˈmɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nộp; đệ trình | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/pháp lý |
Ví dụ: Submit the report by Friday
Nộp báo cáo trước thứ Sáu |
Nộp báo cáo trước thứ Sáu |
| 2 |
2
submit
|
Phiên âm: /səbˈmɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khuất phục; chấp nhận | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: He refused to submit
Anh ấy từ chối khuất phục |
Anh ấy từ chối khuất phục |
| 3 |
3
submission
|
Phiên âm: /səbˈmɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nộp; sự khuất phục | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/thể thao |
Ví dụ: The submission deadline passed
Hạn nộp đã qua |
Hạn nộp đã qua |
| 4 |
4
submissive
|
Phiên âm: /səbˈmɪsɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phục tùng; nhu nhược | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý |
Ví dụ: A submissive attitude harms confidence
Thái độ phục tùng làm giảm tự tin |
Thái độ phục tùng làm giảm tự tin |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||