submit: Nộp; phục tùng
Submit là động từ nghĩa là gửi hồ sơ, tài liệu; hoặc chấp nhận tuân theo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
submit
|
Phiên âm: /səbˈmɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nộp; đệ trình | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/pháp lý |
Ví dụ: Submit the report by Friday
Nộp báo cáo trước thứ Sáu |
Nộp báo cáo trước thứ Sáu |
| 2 |
2
submit
|
Phiên âm: /səbˈmɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khuất phục; chấp nhận | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: He refused to submit
Anh ấy từ chối khuất phục |
Anh ấy từ chối khuất phục |
| 3 |
3
submission
|
Phiên âm: /səbˈmɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nộp; sự khuất phục | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/thể thao |
Ví dụ: The submission deadline passed
Hạn nộp đã qua |
Hạn nộp đã qua |
| 4 |
4
submissive
|
Phiên âm: /səbˈmɪsɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phục tùng; nhu nhược | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý |
Ví dụ: A submissive attitude harms confidence
Thái độ phục tùng làm giảm tự tin |
Thái độ phục tùng làm giảm tự tin |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You need to submit an application, a claim, or a proposal.
Bạn cần nộp đơn, yêu cầu hoặc đề xuất. |
Bạn cần nộp đơn, yêu cầu hoặc đề xuất. | |
| 2 |
Completed projects must be submitted by March 10.
Các dự án đã hoàn thành phải được nộp trước ngày 10 tháng Ba. |
Các dự án đã hoàn thành phải được nộp trước ngày 10 tháng Ba. | |
| 3 |
She submitted her report to the committee.
Cô ấy đã nộp báo cáo cho ủy ban. |
Cô ấy đã nộp báo cáo cho ủy ban. | |
| 4 |
Articles should be submitted electronically as email attachments.
Các bài viết nên được nộp dưới dạng điện tử như tệp đính kèm email. |
Các bài viết nên được nộp dưới dạng điện tử như tệp đính kèm email. | |
| 5 |
She refused to submit to threats.
Cô ấy từ chối khuất phục trước các lời đe dọa. |
Cô ấy từ chối khuất phục trước các lời đe dọa. | |
| 6 |
He submitted himself to a search by the guards.
Anh ấy chấp nhận để lính gác khám xét. |
Anh ấy chấp nhận để lính gác khám xét. | |
| 7 |
Counsel for the defense submitted that the evidence was inadmissible.
Luật sư bào chữa lập luận rằng bằng chứng đó không được chấp nhận. |
Luật sư bào chữa lập luận rằng bằng chứng đó không được chấp nhận. | |
| 8 |
Candidates for the degree are required to submit a 30,000-word thesis.
Các ứng viên cho văn bằng này phải nộp một luận văn 30.000 từ. |
Các ứng viên cho văn bằng này phải nộp một luận văn 30.000 từ. | |
| 9 |
Six groups were invited to submit proposals for the research.
Sáu nhóm được mời nộp đề xuất cho nghiên cứu này. |
Sáu nhóm được mời nộp đề xuất cho nghiên cứu này. | |
| 10 |
They have submitted plans for our approval.
Họ đã nộp kế hoạch để chúng tôi phê duyệt. |
Họ đã nộp kế hoạch để chúng tôi phê duyệt. | |
| 11 |
They have submitted an application for planning permission to build an extension.
Họ đã nộp đơn xin phép quy hoạch để xây phần mở rộng. |
Họ đã nộp đơn xin phép quy hoạch để xây phần mở rộng. | |
| 12 |
He submitted voluntarily to arrest.
Anh ấy tự nguyện chấp nhận bị bắt. |
Anh ấy tự nguyện chấp nhận bị bắt. | |
| 13 |
They abandoned their town rather than submit to the Persians.
Họ bỏ thị trấn của mình thay vì khuất phục trước người Ba Tư. |
Họ bỏ thị trấn của mình thay vì khuất phục trước người Ba Tư. | |
| 14 |
They were forced to submit to Bulgarian rule.
Họ bị buộc phải khuất phục dưới sự cai trị của Bulgaria. |
Họ bị buộc phải khuất phục dưới sự cai trị của Bulgaria. | |
| 15 |
May I respectfully submit that this is not the right thing to do?
Cho phép tôi kính cẩn trình bày rằng đây không phải là điều đúng nên làm. |
Cho phép tôi kính cẩn trình bày rằng đây không phải là điều đúng nên làm. | |
| 16 |
She submitted that the local authority should bear the cost.
Cô ấy lập luận rằng chính quyền địa phương nên chịu chi phí. |
Cô ấy lập luận rằng chính quyền địa phương nên chịu chi phí. | |
| 17 |
Please submit your application before February 28.
Vui lòng nộp đơn ứng tuyển trước ngày 28 tháng Hai. |
Vui lòng nộp đơn ứng tuyển trước ngày 28 tháng Hai. |