Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

strings là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ strings trong tiếng Anh

strings /strɪŋz/
- Danh từ số nhiều : Các sợi dây

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "strings"

1 string
Phiên âm: /strɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sợi dây; chuỗi Ngữ cảnh: Vật dài mảnh hoặc chuỗi sự kiện/chữ

Ví dụ:

I need a piece of string

Tôi cần một sợi dây

2 strings
Phiên âm: /strɪŋz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các sợi dây Ngữ cảnh: Nhiều dây hoặc dây đàn

Ví dụ:

The violin strings need replacing

Dây đàn violin cần được thay

3 string
Phiên âm: /strɪŋ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Xâu; kết chuỗi Ngữ cảnh: Gắn các vật lại thành chuỗi

Ví dụ:

She strung the beads together

Cô ấy xâu các hạt lại với nhau

4 strung
Phiên âm: /strʌŋ/ Loại từ: Quá khứ/PP Nghĩa: Đã xâu; đã căng dây Ngữ cảnh: Dạng bất quy tắc của “string”

Ví dụ:

He strung the bow

Anh ấy căng dây cung

5 stringing
Phiên âm: /ˈstrɪŋɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang xâu; đang căng dây Ngữ cảnh: Hành động xâu hoặc căng

Ví dụ:

They are stringing lights

Họ đang treo đèn

6 stringy
Phiên âm: /ˈstrɪŋi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dai, sợi sợi Ngữ cảnh: Thức ăn hoặc vật có thớ dai dài

Ví dụ:

The meat is too stringy

Miếng thịt quá dai

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!