Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

stimulation là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ stimulation trong tiếng Anh

stimulation /ˌstɪmjəˈleɪʃn/
- Danh từ : Sự kích thích

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "stimulation"

1 stimulus
Phiên âm: /ˈstɪmjələs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kích thích; tác nhân kích thích Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/kinh tế

Ví dụ:

The stimulus increased demand

Gói kích thích làm tăng nhu cầu

2 stimuli
Phiên âm: /ˈstɪmjəlaɪ/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các kích thích Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Visual stimuli affect attention

Kích thích thị giác ảnh hưởng sự chú ý

3 stimulation
Phiên âm: /ˌstɪmjəˈleɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kích thích Ngữ cảnh: Dùng trong y học/tâm lý

Ví dụ:

Brain stimulation was applied

Kích thích não được áp dụng

4 stimulate
Phiên âm: /ˈstɪmjəleɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kích thích Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/kinh tế

Ví dụ:

Exercise stimulates circulation

Tập luyện kích thích tuần hoàn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!