stem: Thân cây; bắt nguồn
Stem là danh từ chỉ thân hoặc cuống của cây, hoa; động từ nghĩa là bắt nguồn từ hoặc ngăn chặn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
stem
|
Phiên âm: /stɛm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thân cây; cuống | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: The stem supports the plant
Thân cây nâng đỡ cây |
Thân cây nâng đỡ cây |
| 2 |
2
stem
|
Phiên âm: /stɛm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bắt nguồn từ; ngăn chặn | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: Problems stem from poor planning
Vấn đề bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém |
Vấn đề bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém |
| 3 |
3
stemming
|
Phiên âm: /ˈstɛmɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bắt nguồn/ngăn chặn | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/CNTT |
Ví dụ: Word stemming reduces forms
Stemming từ giảm các dạng từ |
Stemming từ giảm các dạng từ |
| 4 |
4
stemless
|
Phiên âm: /ˈstɛmləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không cuống | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: Stemless flowers were displayed
Những bông hoa không cuống được trưng bày |
Những bông hoa không cuống được trưng bày |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
long, trailing stems of ivy
thân cây thường xuân dài, có dấu vết |
thân cây thường xuân dài, có dấu vết | |
| 2 |
a tall plant with branching stems
cây cao có thân phân nhánh |
cây cao có thân phân nhánh | |
| 3 |
There are several leaves on each stem.
Có một số lá trên mỗi thân cây. |
Có một số lá trên mỗi thân cây. | |
| 4 |
When the bush has finished flowering, cut back all the stems.
Khi bụi cây ra hoa xong, hãy cắt bỏ tất cả các thân cây. |
Khi bụi cây ra hoa xong, hãy cắt bỏ tất cả các thân cây. | |
| 5 |
a long-stemmed rose
hoa hồng thân dài |
hoa hồng thân dài | |
| 6 |
slender-stemmed wine glasses
ly rượu có thân mảnh |
ly rượu có thân mảnh | |
| 7 |
‘Writ’ is the stem of the forms ‘writes’, ‘writing’ and ‘written’.
‘Writ’ là gốc của các hình thức ‘viết’, ‘viết’ và ‘viết’. |
‘Writ’ là gốc của các hình thức ‘viết’, ‘viết’ và ‘viết’. | |
| 8 |
long, trailing stems of ivy
thân cây thường xuân dài, có dấu vết |
thân cây thường xuân dài, có dấu vết | |
| 9 |
There are several leaves on each stem.
Có một số lá trên mỗi thân cây. |
Có một số lá trên mỗi thân cây. |