Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

stem là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ stem trong tiếng Anh

stem /stɛm/
- adverb : thân cây

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

stem: Thân cây; bắt nguồn

Stem là danh từ chỉ thân hoặc cuống của cây, hoa; động từ nghĩa là bắt nguồn từ hoặc ngăn chặn.

  • The stem of the rose is covered in thorns. (Thân hoa hồng có gai.)
  • Many problems stem from poor communication. (Nhiều vấn đề bắt nguồn từ giao tiếp kém.)
  • They tried to stem the flow of water. (Họ cố ngăn dòng nước.)

Bảng biến thể từ "stem"

1 stem
Phiên âm: /stɛm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thân cây; cuống Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học

Ví dụ:

The stem supports the plant

Thân cây nâng đỡ cây

2 stem
Phiên âm: /stɛm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bắt nguồn từ; ngăn chặn Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

Problems stem from poor planning

Vấn đề bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém

3 stemming
Phiên âm: /ˈstɛmɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự bắt nguồn/ngăn chặn Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/CNTT

Ví dụ:

Word stemming reduces forms

Stemming từ giảm các dạng từ

4 stemless
Phiên âm: /ˈstɛmləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không cuống Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

Stemless flowers were displayed

Những bông hoa không cuống được trưng bày

Danh sách câu ví dụ:

long, trailing stems of ivy

thân cây thường xuân dài, có dấu vết

Ôn tập Lưu sổ

a tall plant with branching stems

cây cao có thân phân nhánh

Ôn tập Lưu sổ

There are several leaves on each stem.

Có một số lá trên mỗi thân cây.

Ôn tập Lưu sổ

When the bush has finished flowering, cut back all the stems.

Khi bụi cây ra hoa xong, hãy cắt bỏ tất cả các thân cây.

Ôn tập Lưu sổ

a long-stemmed rose

hoa hồng thân dài

Ôn tập Lưu sổ

slender-stemmed wine glasses

ly rượu có thân mảnh

Ôn tập Lưu sổ

‘Writ’ is the stem of the forms ‘writes’, ‘writing’ and ‘written’.

‘Writ’ là gốc của các hình thức ‘viết’, ‘viết’ và ‘viết’.

Ôn tập Lưu sổ

long, trailing stems of ivy

thân cây thường xuân dài, có dấu vết

Ôn tập Lưu sổ

There are several leaves on each stem.

Có một số lá trên mỗi thân cây.

Ôn tập Lưu sổ