state: Nhà nước, trạng thái
State là danh từ chỉ chính quyền hoặc cơ quan quản lý, hoặc trạng thái của một vật thể hoặc tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
state
|
Phiên âm: /steɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bang; trạng thái | Ngữ cảnh: Khu vực hành chính hoặc tình trạng |
Ví dụ: The state of the economy is improving
Tình trạng kinh tế đang cải thiện |
Tình trạng kinh tế đang cải thiện |
| 2 |
2
states
|
Phiên âm: /steɪts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các bang | Ngữ cảnh: Nhiều tiểu bang |
Ví dụ: The United States has 50 states
Mỹ có 50 bang |
Mỹ có 50 bang |
| 3 |
3
state
|
Phiên âm: /steɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nêu; tuyên bố | Ngữ cảnh: Trình bày rõ ràng một thông tin |
Ví dụ: Please state your name
Vui lòng nêu tên bạn |
Vui lòng nêu tên bạn |
| 4 |
4
stated
|
Phiên âm: /ˈsteɪtɪd/ | Loại từ: Quá khứ/PP | Nghĩa: Đã nêu | Ngữ cảnh: Được trình bày, tuyên bố |
Ví dụ: As stated before, this rule applies
Như đã nêu trước đó, quy tắc này áp dụng |
Như đã nêu trước đó, quy tắc này áp dụng |
| 5 |
5
stating
|
Phiên âm: /ˈsteɪtɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang nêu | Ngữ cảnh: Đang trình bày |
Ví dụ: He is stating the facts
Anh ấy đang nêu sự thật |
Anh ấy đang nêu sự thật |
| 6 |
6
statement
|
Phiên âm: /ˈsteɪtmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lời tuyên bố | Ngữ cảnh: Điều được nói hoặc viết ra |
Ví dụ: His statement surprised everyone
Lời tuyên bố của anh ấy khiến mọi người bất ngờ |
Lời tuyên bố của anh ấy khiến mọi người bất ngờ |
| 7 |
7
state-of-the-art
|
Phiên âm: /ˌsteɪt əv ði ˈɑːt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tân tiến nhất | Ngữ cảnh: Hiện đại nhất, tối tân |
Ví dụ: A state-of-the-art system was installed
Một hệ thống tối tân đã được lắp đặt |
Một hệ thống tối tân đã được lắp đặt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
European Union member states attended the meeting.
Các quốc gia thành viên Liên minh châu Âu đã tham dự cuộc họp. |
Các quốc gia thành viên Liên minh châu Âu đã tham dự cuộc họp. | |
| 2 |
Victoria and Western Australia are states of Australia.
Victoria và Tây Úc là các bang của Úc. |
Victoria và Tây Úc là các bang của Úc. | |
| 3 |
The hurricane swept across the southern states of the US.
Cơn bão quét qua các bang miền Nam của Hoa Kỳ. |
Cơn bão quét qua các bang miền Nam của Hoa Kỳ. | |
| 4 |
Both candidates have been campaigning in key battleground states.
Cả hai ứng viên đều đang vận động tranh cử tại các bang chiến địa then chốt. |
Cả hai ứng viên đều đang vận động tranh cử tại các bang chiến địa then chốt. | |
| 5 |
She decided to return to her home state of Ohio.
Cô ấy quyết định trở về bang quê hương Ohio. |
Cô ấy quyết định trở về bang quê hương Ohio. | |
| 6 |
They discussed matters and affairs of state.
Họ thảo luận các vấn đề và công việc quốc gia. |
Họ thảo luận các vấn đề và công việc quốc gia. | |
| 7 |
Many people are financially dependent on the state.
Nhiều người phụ thuộc tài chính vào nhà nước. |
Nhiều người phụ thuộc tài chính vào nhà nước. | |
| 8 |
It is a state-owned company.
Đó là một công ty thuộc sở hữu nhà nước. |
Đó là một công ty thuộc sở hữu nhà nước. | |
| 9 |
He was in a confused mental state.
Anh ấy đang ở trong trạng thái tinh thần rối loạn. |
Anh ấy đang ở trong trạng thái tinh thần rối loạn. | |
| 10 |
He was in a confused state of mind.
Anh ấy đang ở trong trạng thái tâm trí rối bời. |
Anh ấy đang ở trong trạng thái tâm trí rối bời. | |
| 11 |
There are anxieties about the state of the country’s economy.
Có những lo ngại về tình trạng nền kinh tế của đất nước. |
Có những lo ngại về tình trạng nền kinh tế của đất nước. | |
| 12 |
The government has declared a state of emergency in the flooded regions.
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp tại các vùng bị ngập lụt. |
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp tại các vùng bị ngập lụt. | |
| 13 |
Given the current state of knowledge, it will take years to find a solution.
Với tình trạng kiến thức hiện nay, sẽ mất nhiều năm để tìm ra giải pháp. |
Với tình trạng kiến thức hiện nay, sẽ mất nhiều năm để tìm ra giải pháp. | |
| 14 |
A report condemned the state of prisoners' cells.
Một báo cáo đã lên án tình trạng các buồng giam của tù nhân. |
Một báo cáo đã lên án tình trạng các buồng giam của tù nhân. | |
| 15 |
Water can exist in a liquid state.
Nước có thể tồn tại ở trạng thái lỏng. |
Nước có thể tồn tại ở trạng thái lỏng. | |
| 16 |
He was in a terrible state by the time he got home.
Khi về đến nhà, anh ấy ở trong tình trạng rất tệ. |
Khi về đến nhà, anh ấy ở trong tình trạng rất tệ. | |
| 17 |
She was in a state of shock.
Cô ấy ở trong trạng thái sốc. |
Cô ấy ở trong trạng thái sốc. | |
| 18 |
The building is in a bad state of repair.
Tòa nhà đang trong tình trạng xuống cấp nghiêm trọng và cần sửa chữa. |
Tòa nhà đang trong tình trạng xuống cấp nghiêm trọng và cần sửa chữa. | |
| 19 |
He was in a state of permanent depression.
Anh ấy ở trong trạng thái trầm cảm kéo dài. |
Anh ấy ở trong trạng thái trầm cảm kéo dài. | |
| 20 |
You're not in a fit state to drive.
Bạn không ở trong tình trạng đủ tỉnh táo để lái xe. |
Bạn không ở trong tình trạng đủ tỉnh táo để lái xe. | |
| 21 |
Look at the state of you! You can't go out looking like that.
Nhìn tình trạng của bạn kìa! Bạn không thể ra ngoài với bộ dạng như thế. |
Nhìn tình trạng của bạn kìa! Bạn không thể ra ngoài với bộ dạng như thế. | |
| 22 |
The president was driven in state through the streets.
Tổng thống được đưa đi long trọng qua các đường phố. |
Tổng thống được đưa đi long trọng qua các đường phố. | |
| 23 |
She was in a real state about her exams.
Cô ấy thật sự lo lắng rối bời về các kỳ thi. |
Cô ấy thật sự lo lắng rối bời về các kỳ thi. | |
| 24 |
He made a mistake and got into a terrible state about it.
Anh ấy phạm sai lầm và trở nên vô cùng rối trí vì chuyện đó. |
Anh ấy phạm sai lầm và trở nên vô cùng rối trí vì chuyện đó. | |
| 25 |
Jane was in a terrible state after losing her job.
Jane ở trong tình trạng rất tệ sau khi mất việc. |
Jane ở trong tình trạng rất tệ sau khi mất việc. | |
| 26 |
What a state this place is in!
Nơi này bừa bộn quá! |
Nơi này bừa bộn quá! | |
| 27 |
How did the carpet get into that state?
Làm sao tấm thảm lại ra nông nỗi này? |
Làm sao tấm thảm lại ra nông nỗi này? | |
| 28 |
He died in a state of grace.
Ông ấy qua đời trong trạng thái được ơn Chúa. |
Ông ấy qua đời trong trạng thái được ơn Chúa. | |
| 29 |
What is the current state of play in the peace talks?
Tình hình hiện tại của các cuộc đàm phán hòa bình ra sao? |
Tình hình hiện tại của các cuộc đàm phán hòa bình ra sao? | |
| 30 |
The member states of the EU met in Brussels.
Các quốc gia thành viên EU đã họp tại Brussels. |
Các quốc gia thành viên EU đã họp tại Brussels. | |
| 31 |
The state provides free education.
Nhà nước cung cấp giáo dục miễn phí. |
Nhà nước cung cấp giáo dục miễn phí. | |
| 32 |
In 1949, China became a communist state.
Năm 1949, Trung Quốc trở thành một nhà nước cộng sản. |
Năm 1949, Trung Quốc trở thành một nhà nước cộng sản. | |
| 33 |
Member states of the European Union must follow certain rules.
Các quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu phải tuân theo một số quy định nhất định. |
Các quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu phải tuân theo một số quy định nhất định. | |
| 34 |
Rogue states that shelter terrorists pose a threat to security.
Các quốc gia bất hảo che chở khủng bố là mối đe dọa đối với an ninh. |
Các quốc gia bất hảo che chở khủng bố là mối đe dọa đối với an ninh. | |
| 35 |
Delegates from a number of Arab states attended the meeting.
Các đại biểu từ một số quốc gia Ả Rập đã tham dự cuộc họp. |
Các đại biểu từ một số quốc gia Ả Rập đã tham dự cuộc họp. | |
| 36 |
It has not yet been recognized as an independent sovereign state.
Nó vẫn chưa được công nhận là một quốc gia có chủ quyền độc lập. |
Nó vẫn chưa được công nhận là một quốc gia có chủ quyền độc lập. | |
| 37 |
Many Third World countries are one-party states of one type or another.
Nhiều nước thuộc Thế giới thứ ba là các nhà nước độc đảng theo hình thức này hay hình thức khác. |
Nhiều nước thuộc Thế giới thứ ba là các nhà nước độc đảng theo hình thức này hay hình thức khác. | |
| 38 |
The action was opposed by several UN member states.
Hành động này bị một số quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc phản đối. |
Hành động này bị một số quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc phản đối. | |
| 39 |
It is a newly independent state.
Đó là một quốc gia mới độc lập. |
Đó là một quốc gia mới độc lập. | |
| 40 |
Relations between the two states have improved.
Quan hệ giữa hai quốc gia đã được cải thiện. |
Quan hệ giữa hai quốc gia đã được cải thiện. | |
| 41 |
A handful of states have introduced similar legislation.
Một số ít bang đã ban hành luật tương tự. |
Một số ít bang đã ban hành luật tương tự. | |
| 42 |
George W. Bush won the state of Florida.
George W. Bush đã giành chiến thắng ở bang Florida. |
George W. Bush đã giành chiến thắng ở bang Florida. | |
| 43 |
He roamed throughout the state.
Anh ấy lang thang khắp bang. |
Anh ấy lang thang khắp bang. | |
| 44 |
I was a correctional officer out of Utah State Prison.
Tôi từng là một quản giáo tại Nhà tù Tiểu bang Utah. |
Tôi từng là một quản giáo tại Nhà tù Tiểu bang Utah. | |
| 45 |
It can be a felony to transport wine across state lines.
Việc vận chuyển rượu vang qua ranh giới bang có thể là trọng tội. |
Việc vận chuyển rượu vang qua ranh giới bang có thể là trọng tội. | |
| 46 |
Most states require all drivers to carry a minimum level of insurance.
Hầu hết các bang yêu cầu mọi tài xế phải có mức bảo hiểm tối thiểu. |
Hầu hết các bang yêu cầu mọi tài xế phải có mức bảo hiểm tối thiểu. | |
| 47 |
She was selected to represent the state of Texas at the conference.
Cô ấy được chọn để đại diện cho bang Texas tại hội nghị. |
Cô ấy được chọn để đại diện cho bang Texas tại hội nghị. | |
| 48 |
Thirty states have passed similar legislation.
Ba mươi bang đã thông qua luật tương tự. |
Ba mươi bang đã thông qua luật tương tự. | |
| 49 |
The legislation must work at both the federal and state levels.
Luật này phải có hiệu lực ở cả cấp liên bang và cấp bang. |
Luật này phải có hiệu lực ở cả cấp liên bang và cấp bang. | |
| 50 |
It is a farm tucked into the far north-west corner of the state.
Đó là một trang trại nằm khuất ở góc tây bắc xa xôi của bang. |
Đó là một trang trại nằm khuất ở góc tây bắc xa xôi của bang. | |
| 51 |
There was opposition to the Civil War in Kansas and the other border states.
Đã có sự phản đối Nội chiến ở Kansas và các bang biên giới khác. |
Đã có sự phản đối Nội chiến ở Kansas và các bang biên giới khác. | |
| 52 |
Red states usually vote for Republicans.
Các bang đỏ thường bỏ phiếu cho Đảng Cộng hòa. |
Các bang đỏ thường bỏ phiếu cho Đảng Cộng hòa. | |
| 53 |
The Murray River is the boundary between the states of Victoria and New South Wales.
Sông Murray là ranh giới giữa hai bang Victoria và New South Wales. |
Sông Murray là ranh giới giữa hai bang Victoria và New South Wales. | |
| 54 |
These data may have importance at the state or national level.
Những dữ liệu này có thể quan trọng ở cấp bang hoặc cấp quốc gia. |
Những dữ liệu này có thể quan trọng ở cấp bang hoặc cấp quốc gia. | |
| 55 |
There are threats of power cuts across the state.
Có nguy cơ cắt điện trên toàn bang. |
Có nguy cơ cắt điện trên toàn bang. | |
| 56 |
State budget cuts have affected public services.
Việc cắt giảm ngân sách bang đã ảnh hưởng đến các dịch vụ công. |
Việc cắt giảm ngân sách bang đã ảnh hưởng đến các dịch vụ công. | |
| 57 |
The president's wife is said to have a powerful hand in affairs of state.
Người ta nói rằng phu nhân tổng thống có ảnh hưởng lớn trong các công việc quốc gia. |
Người ta nói rằng phu nhân tổng thống có ảnh hưởng lớn trong các công việc quốc gia. | |
| 58 |
The separation of church and state is an important principle.
Sự tách biệt giữa giáo hội và nhà nước là một nguyên tắc quan trọng. |
Sự tách biệt giữa giáo hội và nhà nước là một nguyên tắc quan trọng. | |
| 59 |
The present state of medical knowledge is still limited.
Tình trạng kiến thức y học hiện nay vẫn còn hạn chế. |
Tình trạng kiến thức y học hiện nay vẫn còn hạn chế. | |
| 60 |
We’re worried about his mental state.
Chúng tôi lo lắng về trạng thái tinh thần của anh ấy. |
Chúng tôi lo lắng về trạng thái tinh thần của anh ấy. | |
| 61 |
What a state this room is in!
Căn phòng này bừa bộn quá! |
Căn phòng này bừa bộn quá! | |
| 62 |
Babies can cry themselves into a state of frenzy.
Trẻ sơ sinh có thể khóc đến mức rơi vào trạng thái kích động dữ dội. |
Trẻ sơ sinh có thể khóc đến mức rơi vào trạng thái kích động dữ dội. | |
| 63 |
He goes into a trance-like state when he plays the guitar.
Anh ấy rơi vào trạng thái như thôi miên khi chơi guitar. |
Anh ấy rơi vào trạng thái như thôi miên khi chơi guitar. | |
| 64 |
He's concerned about his mother's state of health.
Anh ấy lo lắng về tình trạng sức khỏe của mẹ mình. |
Anh ấy lo lắng về tình trạng sức khỏe của mẹ mình. | |
| 65 |
He's not in a fit enough mental state to drive.
Anh ấy không ở trong trạng thái tinh thần đủ ổn để lái xe. |
Anh ấy không ở trong trạng thái tinh thần đủ ổn để lái xe. | |
| 66 |
His life seems to be in a constant state of chaos.
Cuộc sống của anh ấy dường như luôn trong trạng thái hỗn loạn. |
Cuộc sống của anh ấy dường như luôn trong trạng thái hỗn loạn. | |
| 67 |
Public speaking can produce a state of mind akin to panic.
Việc nói trước công chúng có thể tạo ra một trạng thái tâm lý giống như hoảng loạn. |
Việc nói trước công chúng có thể tạo ra một trạng thái tâm lý giống như hoảng loạn. | |
| 68 |
She continues to live in a state of denial.
Cô ấy tiếp tục sống trong trạng thái phủ nhận sự thật. |
Cô ấy tiếp tục sống trong trạng thái phủ nhận sự thật. | |
| 69 |
She managed to get the company's finances into a healthy state.
Cô ấy đã xoay xở đưa tài chính của công ty vào tình trạng lành mạnh. |
Cô ấy đã xoay xở đưa tài chính của công ty vào tình trạng lành mạnh. | |
| 70 |
She slipped into a state of unconsciousness.
Cô ấy rơi vào trạng thái bất tỉnh. |
Cô ấy rơi vào trạng thái bất tỉnh. | |
| 71 |
She uses music to create a particular emotional state.
Cô ấy dùng âm nhạc để tạo ra một trạng thái cảm xúc cụ thể. |
Cô ấy dùng âm nhạc để tạo ra một trạng thái cảm xúc cụ thể. | |
| 72 |
The brothers' refusal to work together had brought about this sad state of affairs.
Việc hai anh em từ chối hợp tác đã gây ra tình trạng đáng buồn này. |
Việc hai anh em từ chối hợp tác đã gây ra tình trạng đáng buồn này. | |
| 73 |
The country is in a perpetual state of anarchy.
Đất nước này ở trong tình trạng vô chính phủ triền miên. |
Đất nước này ở trong tình trạng vô chính phủ triền miên. | |
| 74 |
The driver was just sitting there in a state of shock.
Người lái xe chỉ ngồi đó trong trạng thái sốc. |
Người lái xe chỉ ngồi đó trong trạng thái sốc. | |
| 75 |
The education system is still in a state of flux following the recent reform.
Hệ thống giáo dục vẫn đang trong trạng thái biến động sau cuộc cải cách gần đây. |
Hệ thống giáo dục vẫn đang trong trạng thái biến động sau cuộc cải cách gần đây. | |
| 76 |
The house was in a poor state of repair when we bought it.
Ngôi nhà đang trong tình trạng sửa chữa kém khi chúng tôi mua nó. |
Ngôi nhà đang trong tình trạng sửa chữa kém khi chúng tôi mua nó. | |
| 77 |
The inspectors assess the physical state of schools and equipment.
Các thanh tra đánh giá tình trạng cơ sở vật chất của trường học và thiết bị. |
Các thanh tra đánh giá tình trạng cơ sở vật chất của trường học và thiết bị. | |
| 78 |
His teeth were in an appalling state.
Răng của anh ấy ở trong tình trạng rất tệ. |
Răng của anh ấy ở trong tình trạng rất tệ. | |
| 79 |
The soul continues to be reborn until it has reached a state of perfection.
Linh hồn tiếp tục được tái sinh cho đến khi đạt đến trạng thái hoàn hảo. |
Linh hồn tiếp tục được tái sinh cho đến khi đạt đến trạng thái hoàn hảo. | |
| 80 |
We were shocked at the run-down state of the hospital.
Chúng tôi bị sốc trước tình trạng xuống cấp của bệnh viện. |
Chúng tôi bị sốc trước tình trạng xuống cấp của bệnh viện. | |
| 81 |
You can either varnish the wood or leave it in its natural state.
Bạn có thể sơn véc-ni cho gỗ hoặc để nó ở trạng thái tự nhiên. |
Bạn có thể sơn véc-ni cho gỗ hoặc để nó ở trạng thái tự nhiên. | |
| 82 |
The drug produces altered states of consciousness.
Loại thuốc này tạo ra các trạng thái ý thức bị biến đổi. |
Loại thuốc này tạo ra các trạng thái ý thức bị biến đổi. | |
| 83 |
He was in an advanced state of dehydration.
Anh ấy ở trong tình trạng mất nước nặng. |
Anh ấy ở trong tình trạng mất nước nặng. | |
| 84 |
Look at the state of this room!
Nhìn tình trạng căn phòng này xem! |
Nhìn tình trạng căn phòng này xem! | |
| 85 |
The business is in a pretty good financial state.
Doanh nghiệp này đang ở trong tình trạng tài chính khá tốt. |
Doanh nghiệp này đang ở trong tình trạng tài chính khá tốt. | |
| 86 |
There are serious concerns about the current state of the economy.
Có những lo ngại nghiêm trọng về tình trạng hiện tại của nền kinh tế. |
Có những lo ngại nghiêm trọng về tình trạng hiện tại của nền kinh tế. | |
| 87 |
We would prefer to keep the garden in its natural state.
Chúng tôi muốn giữ khu vườn ở trạng thái tự nhiên. |
Chúng tôi muốn giữ khu vườn ở trạng thái tự nhiên. | |
| 88 |
What kind of state are the roads in?
Đường sá đang trong tình trạng như thế nào? |
Đường sá đang trong tình trạng như thế nào? | |
| 89 |
Distilled water is produced by condensing steam from boiled water back into its liquid state.
Nước cất được tạo ra bằng cách ngưng tụ hơi nước từ nước đun sôi trở lại trạng thái lỏng. |
Nước cất được tạo ra bằng cách ngưng tụ hơi nước từ nước đun sôi trở lại trạng thái lỏng. | |
| 90 |
I cannot afford it, given the present state of our finances.
Tôi không thể chi trả cho việc đó, xét đến tình trạng tài chính hiện tại của chúng tôi. |
Tôi không thể chi trả cho việc đó, xét đến tình trạng tài chính hiện tại của chúng tôi. | |
| 91 |
The 18th-century farmhouse is in a state of disrepair.
Trang trại thế kỷ 18 này đang trong tình trạng xuống cấp. |
Trang trại thế kỷ 18 này đang trong tình trạng xuống cấp. | |
| 92 |
How did this unhappy state of affairs come about?
Tình trạng đáng buồn này đã xảy ra như thế nào? |
Tình trạng đáng buồn này đã xảy ra như thế nào? | |
| 93 |
State legislatures around the country debated these labeling laws.
Các cơ quan lập pháp cấp bang trên khắp đất nước đã tranh luận về các luật ghi nhãn này. |
Các cơ quan lập pháp cấp bang trên khắp đất nước đã tranh luận về các luật ghi nhãn này. | |
| 94 |
State law requires directors to be elected by a majority.
Luật bang yêu cầu các giám đốc phải được bầu theo đa số. |
Luật bang yêu cầu các giám đốc phải được bầu theo đa số. |