Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

spring là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ spring trong tiếng Anh

spring /sprɪŋ/
- (n) : mùa xuân

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

spring: Mùa xuân, nhảy lên

Spring là danh từ chỉ mùa xuân hoặc động từ chỉ hành động nhảy lên một cách mạnh mẽ.

  • Spring is her favorite season because of the blooming flowers. (Mùa xuân là mùa yêu thích của cô ấy vì hoa nở.)
  • He sprang out of bed when he heard the alarm. (Anh ấy nhảy ra khỏi giường khi nghe thấy tiếng chuông báo thức.)
  • The bunny sprang from one side of the garden to the other. (Con thỏ nhảy từ một bên vườn sang bên kia.)

Bảng biến thể từ "spring"

1 spring
Phiên âm: /sprɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mùa xuân; lò xo Ngữ cảnh: Mùa trong năm hoặc vật đàn hồi

Ví dụ:

Spring is my favorite season

Mùa xuân là mùa tôi thích nhất

2 springs
Phiên âm: /sprɪŋz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các cái lò xo; các mùa xuân Ngữ cảnh: Nhiều lò xo

Ví dụ:

The mattress has good springs

Nệm có lò xo tốt

3 spring
Phiên âm: /sprɪŋ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhảy bật; vọt lên Ngữ cảnh: Di chuyển nhanh và mạnh

Ví dụ:

He sprang to his feet

Anh ấy bật dậy

4 sprang
Phiên âm: /spræŋ/ Loại từ: Quá khứ Nghĩa: Đã nhảy; đã bật Ngữ cảnh: Dạng bất quy tắc

Ví dụ:

She sprang up suddenly

Cô ấy bật dậy đột ngột

5 sprung
Phiên âm: /sprʌŋ/ Loại từ: Quá khứ phân từ Nghĩa: Đã bật; đã nhảy Ngữ cảnh: Dạng bất quy tắc quá khứ phân từ

Ví dụ:

The trap had sprung

Cái bẫy đã bật

6 springtime
Phiên âm: /ˈsprɪŋtaɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thời xuân Ngữ cảnh: Khoảng thời gian mùa xuân

Ví dụ:

Springtime brings warm weather

Thời xuân mang lại thời tiết ấm áp

Danh sách câu ví dụ:

The following spring, the three artists travelled to California.

Mùa xuân năm sau, ba nghệ sĩ đi du lịch đến California.

Ôn tập Lưu sổ

flowers that bloom in (the) spring

những bông hoa nở vào mùa xuân

Ôn tập Lưu sổ

The birds arrive in late spring and leave again in early autumn.

Những con chim đến vào cuối mùa xuân và lại rời đi vào đầu mùa thu.

Ôn tập Lưu sổ

He was born in the spring of 1944.

Ông sinh vào mùa xuân năm 1944.

Ôn tập Lưu sổ

There's a feeling of spring in the air today.

Có một cảm giác mùa xuân trong không khí hôm nay.

Ôn tập Lưu sổ

spring flowers

những bông hoa mùa xuân

Ôn tập Lưu sổ

a mountain spring

một ngọn núi mùa xuân

Ôn tập Lưu sổ

mineral/thermal springs

suối khoáng / nước nóng

Ôn tập Lưu sổ

The area is noted for its hot springs and geysers.

Khu vực này nổi tiếng với các suối nước nóng và mạch nước phun.

Ôn tập Lưu sổ

deliciously cool spring water

nước suối mát lạnh thơm ngon

Ôn tập Lưu sổ

bed springs

giường lò xo

Ôn tập Lưu sổ

She's full of energy, like a coiled spring.

Cô ấy tràn đầy năng lượng, giống như một chiếc lò xo cuộn.

Ôn tập Lưu sổ

The mattress has lost its spring.

Nệm bị mất lò xo.

Ôn tập Lưu sổ

She walked along with a spring in her step.

Nàng bước đi cùng thanh xuân trong bước chân nàng.

Ôn tập Lưu sổ

With a spring, the cat leapt on to the table.

Với một cái lò xo, con mèo nhảy lên bàn.

Ôn tập Lưu sổ

The students spend the whole spring term on teaching practice.

Các sinh viên dành cả học kỳ thanh xuân để thực hành giảng dạy.

Ôn tập Lưu sổ

a delicious recipe for spring lamb

một công thức ngon cho món thịt cừu mùa xuân

Ôn tập Lưu sổ

a perfect spring day

một ngày xuân hoàn hảo

Ôn tập Lưu sổ

the party's spring conference

hội nghị mùa xuân của đảng

Ôn tập Lưu sổ

to plant spring bulbs

trồng củ mùa xuân

Ôn tập Lưu sổ

Most of the springs have gone in the old sofa.

Hầu hết các lò xo đã biến mất trong chiếc ghế sofa cũ.

Ôn tập Lưu sổ

The children broke some springs jumping on the bed.

Những đứa trẻ làm gãy một số lò xo nhảy trên giường.

Ôn tập Lưu sổ

a box-spring mattress

nệm lò xo hộp

Ôn tập Lưu sổ

the party's spring conference

hội nghị mùa xuân của đảng

Ôn tập Lưu sổ