soup: Súp
Soup là danh từ chỉ món ăn lỏng, thường được làm từ nước hầm và chứa các nguyên liệu như thịt, rau củ, gia vị.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
soup
|
Phiên âm: /suːp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Súp; canh | Ngữ cảnh: Món ăn dạng lỏng, nấu từ thịt/rau |
Ví dụ: I had chicken soup for lunch
Tôi ăn súp gà vào bữa trưa |
Tôi ăn súp gà vào bữa trưa |
| 2 |
2
soups
|
Phiên âm: /suːps/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các loại súp | Ngữ cảnh: Nhiều món súp khác nhau |
Ví dụ: There are many kinds of soups
Có nhiều loại súp |
Có nhiều loại súp |
| 3 |
3
soupy
|
Phiên âm: /ˈsuːpi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sền sệt; nhiều nước | Ngữ cảnh: Giống kết cấu của súp |
Ví dụ: The sauce is too soupy
Sốt quá loãng như súp |
Sốt quá loãng như súp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I had a bowl and a cup of soup.
Tôi đã ăn một bát và một cốc súp. |
Tôi đã ăn một bát và một cốc súp. | |
| 2 |
It was chicken, vegetable, and tomato soup.
Đó là súp gà, súp rau và súp cà chua. |
Đó là súp gà, súp rau và súp cà chua. | |
| 3 |
It is a soup spoon, bowl, and plate.
Đó là thìa súp, bát súp và đĩa sâu lòng đựng súp. |
Đó là thìa súp, bát súp và đĩa sâu lòng đựng súp. | |
| 4 |
It was a tin and packet of soup.
Đó là một hộp thiếc và một gói súp. |
Đó là một hộp thiếc và một gói súp. | |
| 5 |
It was a can and package of soup.
Đó là một lon và một gói súp. |
Đó là một lon và một gói súp. | |
| 6 |
He ladled out three bowls of soup.
Anh ấy múc ra ba bát súp. |
Anh ấy múc ra ba bát súp. | |
| 7 |
These are tinned and packet soups.
Đây là các loại súp đóng hộp và súp đóng gói. |
Đây là các loại súp đóng hộp và súp đóng gói. | |
| 8 |
These are canned and packaged soups.
Đây là các loại súp đóng lon và súp đóng gói. |
Đây là các loại súp đóng lon và súp đóng gói. | |
| 9 |
She told me the whole story from soup to nuts.
Cô ấy kể cho tôi toàn bộ câu chuyện từ đầu đến cuối. |
Cô ấy kể cho tôi toàn bộ câu chuyện từ đầu đến cuối. | |
| 10 |
We're all in the soup now.
Giờ tất cả chúng ta đều gặp rắc rối rồi. |
Giờ tất cả chúng ta đều gặp rắc rối rồi. | |
| 11 |
Don't slurp your soup!
Đừng húp súp xì xụp! |
Đừng húp súp xì xụp! | |
| 12 |
Warhol's paintings of Campbell's soup cans are famous.
Những bức tranh lon súp Campbell của Warhol rất nổi tiếng. |
Những bức tranh lon súp Campbell của Warhol rất nổi tiếng. | |
| 13 |
We had a cold cucumber soup as a starter.
Chúng tôi dùng món súp dưa chuột lạnh làm món khai vị. |
Chúng tôi dùng món súp dưa chuột lạnh làm món khai vị. | |
| 14 |
It was a hearty vegetable soup.
Đó là một món súp rau củ đậm đà. |
Đó là một món súp rau củ đậm đà. | |
| 15 |
Shark fin soup is a Chinese delicacy.
Súp vi cá mập là một món cao lương mỹ vị của Trung Quốc. |
Súp vi cá mập là một món cao lương mỹ vị của Trung Quốc. | |
| 16 |
It describes the emergence of life from the primordial soup on the earth.
Nó mô tả sự xuất hiện của sự sống từ “nồi súp nguyên thủy” trên Trái Đất. |
Nó mô tả sự xuất hiện của sự sống từ “nồi súp nguyên thủy” trên Trái Đất. | |
| 17 |
I was too sick to eat my soup.
Tôi ốm đến mức không ăn nổi súp. |
Tôi ốm đến mức không ăn nổi súp. |