| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sophisticated
|
Phiên âm: /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tinh vi; phức tạp; sành sỏi | Ngữ cảnh: Dùng cho người, công nghệ, hệ thống |
Ví dụ: It’s a sophisticated machine
Đó là một cỗ máy tinh vi |
Đó là một cỗ máy tinh vi |
| 2 |
2
sophistication
|
Phiên âm: /səˌfɪstɪˈkeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tinh vi; sự sành sỏi | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/đánh giá |
Ví dụ: The design shows great sophistication
Thiết kế thể hiện sự tinh vi lớn |
Thiết kế thể hiện sự tinh vi lớn |
| 3 |
3
sophisticate
|
Phiên âm: /səˈfɪstɪkeɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người sành sỏi | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Urban sophisticates enjoy art
Người sành sỏi thành thị yêu nghệ thuật |
Người sành sỏi thành thị yêu nghệ thuật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||