Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sophisticate là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sophisticate trong tiếng Anh

sophisticate /səˈfɪstɪkeɪt/
- Danh từ : Người sành sỏi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sophisticate"

1 sophisticated
Phiên âm: /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tinh vi; phức tạp; sành sỏi Ngữ cảnh: Dùng cho người, công nghệ, hệ thống

Ví dụ:

It’s a sophisticated machine

Đó là một cỗ máy tinh vi

2 sophistication
Phiên âm: /səˌfɪstɪˈkeɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tinh vi; sự sành sỏi Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/đánh giá

Ví dụ:

The design shows great sophistication

Thiết kế thể hiện sự tinh vi lớn

3 sophisticate
Phiên âm: /səˈfɪstɪkeɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người sành sỏi Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

Urban sophisticates enjoy art

Người sành sỏi thành thị yêu nghệ thuật

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!