son: Con trai
Son là danh từ chỉ con trai, con trai của bố mẹ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
son
|
Phiên âm: /sʌn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con trai | Ngữ cảnh: Con trai trong gia đình |
Ví dụ: They have one son
Họ có một đứa con trai |
Họ có một đứa con trai |
| 2 |
2
sons
|
Phiên âm: /sʌnz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các con trai | Ngữ cảnh: Nhiều con trai |
Ví dụ: They have two sons
Họ có hai con trai |
Họ có hai con trai |
| 3 |
3
son-in-law
|
Phiên âm: /ˈsʌn ɪn lɔː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con rể | Ngữ cảnh: Chồng của con gái |
Ví dụ: She loves her son-in-law
Bà ấy yêu quý con rể |
Bà ấy yêu quý con rể |
| 4 |
4
grandson
|
Phiên âm: /ˈɡrænˌsʌn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cháu trai | Ngữ cảnh: Con trai của con mình |
Ví dụ: He is their first grandson
Cậu bé là cháu trai đầu tiên |
Cậu bé là cháu trai đầu tiên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
their four-year-old son
con trai bốn tuổi của họ |
con trai bốn tuổi của họ | |
| 2 |
my teenage/eldest son
con trai lớn / thiếu niên của tôi |
con trai lớn / thiếu niên của tôi | |
| 3 |
her young/baby son
con trai nhỏ / bé của cô |
con trai nhỏ / bé của cô | |
| 4 |
We have two sons and a daughter.
Chúng tôi có hai con trai và một con gái. |
Chúng tôi có hai con trai và một con gái. | |
| 5 |
They have three grown-up sons.
Họ có ba người con trai đã trưởng thành. |
Họ có ba người con trai đã trưởng thành. | |
| 6 |
In January 1816 she gave birth to a son, William.
Vào tháng 1 năm 1816, bà sinh một con trai, William. |
Vào tháng 1 năm 1816, bà sinh một con trai, William. | |
| 7 |
She is survived by a son, Christopher.
Cô được sống sót bởi một người con trai, Christopher. |
Cô được sống sót bởi một người con trai, Christopher. | |
| 8 |
the birth/death of a son
sự ra đời / cái chết của một đứa con trai |
sự ra đời / cái chết của một đứa con trai | |
| 9 |
He's the son of an Oxford professor.
Anh ấy là con trai của một giáo sư Oxford. |
Anh ấy là con trai của một giáo sư Oxford. | |
| 10 |
He was like a son to me.
Đối với tôi, anh ấy như một người con trai. |
Đối với tôi, anh ấy như một người con trai. | |
| 11 |
Well, son, how can I help you?
Chà, con trai, tôi có thể giúp gì cho con? |
Chà, con trai, tôi có thể giúp gì cho con? | |
| 12 |
one of France’s most famous sons
một trong những người con trai nổi tiếng nhất của Pháp |
một trong những người con trai nổi tiếng nhất của Pháp | |
| 13 |
a native son of Philadelphia
một người con quê hương của Philadelphia |
một người con quê hương của Philadelphia | |
| 14 |
Their youngest son is still living at home.
Con trai út của họ vẫn sống ở nhà. |
Con trai út của họ vẫn sống ở nhà. | |
| 15 |
Living alone and trying to bring up a young son is no easy task.
Sống một mình và cố gắng nuôi dạy một cậu con trai nhỏ không phải là nhiệm vụ dễ dàng. |
Sống một mình và cố gắng nuôi dạy một cậu con trai nhỏ không phải là nhiệm vụ dễ dàng. | |
| 16 |
The queen bore him four fine sons.
Nữ hoàng sinh cho ông 4 người con trai tốt. |
Nữ hoàng sinh cho ông 4 người con trai tốt. | |
| 17 |
They welcomed me like a long-lost son.
Họ chào đón tôi như một đứa con trai thất lạc từ lâu. |
Họ chào đón tôi như một đứa con trai thất lạc từ lâu. | |
| 18 |
an illegitimate son of Louis XV
con trai ngoài giá thú của Louis XV |
con trai ngoài giá thú của Louis XV | |
| 19 |
Our oldest son is playing football.
Con trai lớn của chúng tôi đang chơi bóng đá. |
Con trai lớn của chúng tôi đang chơi bóng đá. | |
| 20 |
his son from a previous marriage
con trai của ông từ cuộc hôn nhân trước |
con trai của ông từ cuộc hôn nhân trước | |
| 21 |
Let's go for a picnic while the sun is shining!
Hãy đi dã ngoại trong khi mặt trời đang chói chang! |
Hãy đi dã ngoại trong khi mặt trời đang chói chang! |