Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

grandson là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ grandson trong tiếng Anh

grandson /ˈɡrænsʌn/
- (n) : cháu trai

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

grandson: Cháu trai

Grandson là con trai của con cái bạn.

  • The grandfather enjoyed spending time with his grandson on the weekends. (Ông nội thích dành thời gian với cháu trai vào cuối tuần.)
  • He gave his grandson a baseball for his birthday. (Anh ấy tặng cháu trai một quả bóng chày nhân dịp sinh nhật.)
  • The grandson helped his grandmother with the gardening. (Cháu trai giúp bà mình làm vườn.)

Bảng biến thể từ "grandson"

1 son
Phiên âm: /sʌn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con trai Ngữ cảnh: Con trai trong gia đình

Ví dụ:

They have one son

Họ có một đứa con trai

2 sons
Phiên âm: /sʌnz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các con trai Ngữ cảnh: Nhiều con trai

Ví dụ:

They have two sons

Họ có hai con trai

3 son-in-law
Phiên âm: /ˈsʌn ɪn lɔː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con rể Ngữ cảnh: Chồng của con gái

Ví dụ:

She loves her son-in-law

Bà ấy yêu quý con rể

4 grandson
Phiên âm: /ˈɡrænˌsʌn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cháu trai Ngữ cảnh: Con trai của con mình

Ví dụ:

He is their first grandson

Cậu bé là cháu trai đầu tiên

Danh sách câu ví dụ:

Rumor has it that you have grandson.

Nghe đồn là bạn đã có cháu trai.

Ôn tập Lưu sổ

You could see his grandson toddling around in the garden.

Bạn có thể thấy cháu trai ông ấy lẫm chẫm đi trong vườn.

Ôn tập Lưu sổ

My grandson has been away since last October.

Cháu trai tôi đã đi xa từ tháng Mười năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

My grandson is a grand little chap.

Cháu trai tôi là một cậu bé tuyệt vời.

Ôn tập Lưu sổ

Jack carried his grandson up the stairs.

Jack bế cháu trai lên cầu thang.

Ôn tập Lưu sổ

They spoil their only grandson very much.

Họ rất nuông chiều đứa cháu trai duy nhất.

Ôn tập Lưu sổ

With a minimum of fuss, she produced the grandson he had so desperately wished for.

Không ồn ào gì, cô ấy đã sinh cho ông đứa cháu trai mà ông hằng mong mỏi.

Ôn tập Lưu sổ

Her little grandson has been a source of great enjoyment to her.

Cháu trai nhỏ là niềm vui lớn của bà.

Ôn tập Lưu sổ

My grandson never fails to phone me on my birthday.

Cháu trai tôi không bao giờ quên gọi điện chúc mừng sinh nhật tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Looking at his grandson made him really feel his age.

Nhìn cháu trai khiến ông thực sự cảm nhận rõ tuổi tác của mình.

Ôn tập Lưu sổ

His grandson now lives in the house.

Cháu trai ông ấy hiện sống trong ngôi nhà đó.

Ôn tập Lưu sổ

Sigistrix was, after all, the grandson of Theodoric.

Xét cho cùng, Sigistrix là cháu trai của Theodoric.

Ôn tập Lưu sổ

The Rickels' five children and 18-year-old grandson are supportive.

Năm người con và cháu trai 18 tuổi của gia đình Rickels đều ủng hộ.

Ôn tập Lưu sổ

Willie Greene, his 4-year-old grandson, came to visit the ranch with a pocketful of marbles.

Willie Greene, cháu trai bốn tuổi của ông, đến thăm trang trại với túi đầy bi ve.

Ôn tập Lưu sổ

In 1961, Harry's grandson Bobby continued the family tradition by winning on Nicolaus Silver.

Năm 1961, Bobby, cháu trai của Harry, tiếp nối truyền thống gia đình bằng chiến thắng trên Nicolaus Silver.

Ôn tập Lưu sổ

The bouncing baby grandson - George's first - will do much to ease his heartache.

Đứa cháu trai bụ bẫm – cháu đầu của George – sẽ phần nào xoa dịu nỗi đau của ông.

Ôn tập Lưu sổ

The old man hobbled along with the help of his grandson.

Ông lão tập tễnh bước đi với sự giúp đỡ của cháu trai.

Ôn tập Lưu sổ

There is a strange empathy between the old lady and her grandson.

Có một sự đồng cảm lạ lùng giữa bà cụ và cháu trai.

Ôn tập Lưu sổ

She walked carefully down the stairs, supported by her grandson.

Bà cẩn thận bước xuống cầu thang với sự dìu đỡ của cháu trai.

Ôn tập Lưu sổ

She wanted to be present at the marriage of her grandson.

Bà muốn có mặt trong lễ cưới của cháu trai.

Ôn tập Lưu sổ