grandson: Cháu trai
Grandson là con trai của con cái bạn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
son
|
Phiên âm: /sʌn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con trai | Ngữ cảnh: Con trai trong gia đình |
Ví dụ: They have one son
Họ có một đứa con trai |
Họ có một đứa con trai |
| 2 |
2
sons
|
Phiên âm: /sʌnz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các con trai | Ngữ cảnh: Nhiều con trai |
Ví dụ: They have two sons
Họ có hai con trai |
Họ có hai con trai |
| 3 |
3
son-in-law
|
Phiên âm: /ˈsʌn ɪn lɔː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con rể | Ngữ cảnh: Chồng của con gái |
Ví dụ: She loves her son-in-law
Bà ấy yêu quý con rể |
Bà ấy yêu quý con rể |
| 4 |
4
grandson
|
Phiên âm: /ˈɡrænˌsʌn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cháu trai | Ngữ cảnh: Con trai của con mình |
Ví dụ: He is their first grandson
Cậu bé là cháu trai đầu tiên |
Cậu bé là cháu trai đầu tiên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Rumor has it that you have grandson.
Nghe đồn là bạn đã có cháu trai. |
Nghe đồn là bạn đã có cháu trai. | |
| 2 |
You could see his grandson toddling around in the garden.
Bạn có thể thấy cháu trai ông ấy lẫm chẫm đi trong vườn. |
Bạn có thể thấy cháu trai ông ấy lẫm chẫm đi trong vườn. | |
| 3 |
My grandson has been away since last October.
Cháu trai tôi đã đi xa từ tháng Mười năm ngoái. |
Cháu trai tôi đã đi xa từ tháng Mười năm ngoái. | |
| 4 |
My grandson is a grand little chap.
Cháu trai tôi là một cậu bé tuyệt vời. |
Cháu trai tôi là một cậu bé tuyệt vời. | |
| 5 |
Jack carried his grandson up the stairs.
Jack bế cháu trai lên cầu thang. |
Jack bế cháu trai lên cầu thang. | |
| 6 |
They spoil their only grandson very much.
Họ rất nuông chiều đứa cháu trai duy nhất. |
Họ rất nuông chiều đứa cháu trai duy nhất. | |
| 7 |
With a minimum of fuss, she produced the grandson he had so desperately wished for.
Không ồn ào gì, cô ấy đã sinh cho ông đứa cháu trai mà ông hằng mong mỏi. |
Không ồn ào gì, cô ấy đã sinh cho ông đứa cháu trai mà ông hằng mong mỏi. | |
| 8 |
Her little grandson has been a source of great enjoyment to her.
Cháu trai nhỏ là niềm vui lớn của bà. |
Cháu trai nhỏ là niềm vui lớn của bà. | |
| 9 |
My grandson never fails to phone me on my birthday.
Cháu trai tôi không bao giờ quên gọi điện chúc mừng sinh nhật tôi. |
Cháu trai tôi không bao giờ quên gọi điện chúc mừng sinh nhật tôi. | |
| 10 |
Looking at his grandson made him really feel his age.
Nhìn cháu trai khiến ông thực sự cảm nhận rõ tuổi tác của mình. |
Nhìn cháu trai khiến ông thực sự cảm nhận rõ tuổi tác của mình. | |
| 11 |
His grandson now lives in the house.
Cháu trai ông ấy hiện sống trong ngôi nhà đó. |
Cháu trai ông ấy hiện sống trong ngôi nhà đó. | |
| 12 |
Sigistrix was, after all, the grandson of Theodoric.
Xét cho cùng, Sigistrix là cháu trai của Theodoric. |
Xét cho cùng, Sigistrix là cháu trai của Theodoric. | |
| 13 |
The Rickels' five children and 18-year-old grandson are supportive.
Năm người con và cháu trai 18 tuổi của gia đình Rickels đều ủng hộ. |
Năm người con và cháu trai 18 tuổi của gia đình Rickels đều ủng hộ. | |
| 14 |
Willie Greene, his 4-year-old grandson, came to visit the ranch with a pocketful of marbles.
Willie Greene, cháu trai bốn tuổi của ông, đến thăm trang trại với túi đầy bi ve. |
Willie Greene, cháu trai bốn tuổi của ông, đến thăm trang trại với túi đầy bi ve. | |
| 15 |
In 1961, Harry's grandson Bobby continued the family tradition by winning on Nicolaus Silver.
Năm 1961, Bobby, cháu trai của Harry, tiếp nối truyền thống gia đình bằng chiến thắng trên Nicolaus Silver. |
Năm 1961, Bobby, cháu trai của Harry, tiếp nối truyền thống gia đình bằng chiến thắng trên Nicolaus Silver. | |
| 16 |
The bouncing baby grandson - George's first - will do much to ease his heartache.
Đứa cháu trai bụ bẫm – cháu đầu của George – sẽ phần nào xoa dịu nỗi đau của ông. |
Đứa cháu trai bụ bẫm – cháu đầu của George – sẽ phần nào xoa dịu nỗi đau của ông. | |
| 17 |
The old man hobbled along with the help of his grandson.
Ông lão tập tễnh bước đi với sự giúp đỡ của cháu trai. |
Ông lão tập tễnh bước đi với sự giúp đỡ của cháu trai. | |
| 18 |
There is a strange empathy between the old lady and her grandson.
Có một sự đồng cảm lạ lùng giữa bà cụ và cháu trai. |
Có một sự đồng cảm lạ lùng giữa bà cụ và cháu trai. | |
| 19 |
She walked carefully down the stairs, supported by her grandson.
Bà cẩn thận bước xuống cầu thang với sự dìu đỡ của cháu trai. |
Bà cẩn thận bước xuống cầu thang với sự dìu đỡ của cháu trai. | |
| 20 |
She wanted to be present at the marriage of her grandson.
Bà muốn có mặt trong lễ cưới của cháu trai. |
Bà muốn có mặt trong lễ cưới của cháu trai. |