soldier: Lính
Soldier là danh từ chỉ quân nhân, người tham gia vào quân đội.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
soldier
|
Phiên âm: /ˈsəʊldʒə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người lính | Ngữ cảnh: Người phục vụ trong quân đội |
Ví dụ: The soldier returned home safely
Người lính trở về nhà an toàn |
Người lính trở về nhà an toàn |
| 2 |
2
soldiers
|
Phiên âm: /ˈsəʊldʒəz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những người lính | Ngữ cảnh: Nhiều người trong quân đội |
Ví dụ: The soldiers marched in line
Những người lính diễu hành theo hàng |
Những người lính diễu hành theo hàng |
| 3 |
3
soldier on
|
Phiên âm: /ˈsəʊldʒər ɒn/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Tiếp tục kiên trì | Ngữ cảnh: Không bỏ cuộc dù khó khăn |
Ví dụ: She decided to soldier on
Cô ấy quyết định tiếp tục kiên trì |
Cô ấy quyết định tiếp tục kiên trì |
| 4 |
4
soldierly
|
Phiên âm: /ˈsəʊldʒəli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về người lính | Ngữ cảnh: Mang phẩm chất quân nhân |
Ví dụ: He acted in a soldierly manner
Anh ấy hành xử theo phong thái người lính |
Anh ấy hành xử theo phong thái người lính |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They visited the graves of US soldiers killed in the First World War.
Họ đến thăm mộ của những người lính Mỹ thiệt mạng trong Chiến tranh thế giới thứ nhất. |
Họ đến thăm mộ của những người lính Mỹ thiệt mạng trong Chiến tranh thế giới thứ nhất. | |
| 2 |
captured soldiers, sailors and airmen
binh lính, thủy thủ và phi công bị bắt |
binh lính, thủy thủ và phi công bị bắt | |
| 3 |
soldiers in uniform
những người lính trong quân phục |
những người lính trong quân phục | |
| 4 |
soldiers on duty
những người lính làm nhiệm vụ |
những người lính làm nhiệm vụ | |
| 5 |
At least 19 people were killed when soldiers opened fire on a peaceful demonstration.
Ít nhất 19 người thiệt mạng khi binh lính nổ súng trong một cuộc biểu tình ôn hòa. |
Ít nhất 19 người thiệt mạng khi binh lính nổ súng trong một cuộc biểu tình ôn hòa. | |
| 6 |
Several coalition soldiers have been wounded.
Một số binh sĩ liên quân đã bị thương. |
Một số binh sĩ liên quân đã bị thương. | |
| 7 |
Approximately 1,000 American soldiers died in the battle.
Khoảng 1.000 lính Mỹ chết trong trận chiến. |
Khoảng 1.000 lính Mỹ chết trong trận chiến. | |
| 8 |
That same day two soldiers from the same unit were killed.
Cùng ngày hôm đó, hai người lính từ cùng một đơn vị đã thiệt mạng. |
Cùng ngày hôm đó, hai người lính từ cùng một đơn vị đã thiệt mạng. | |
| 9 |
He wrote about his life as a British soldier stationed in Burma.
Ông viết về cuộc đời của mình với tư cách là một người lính Anh đóng quân ở Miến Điện. |
Ông viết về cuộc đời của mình với tư cách là một người lính Anh đóng quân ở Miến Điện. | |
| 10 |
She helped a wounded Confederate soldier.
Cô ấy giúp một người lính miền Nam bị thương. |
Cô ấy giúp một người lính miền Nam bị thương. | |
| 11 |
The area is guarded by Israeli soldiers.
Khu vực này được bảo vệ bởi những người lính Israel. |
Khu vực này được bảo vệ bởi những người lính Israel. | |
| 12 |
Boys are forced to become child soldiers.
Các bé trai bị buộc phải trở thành lính trẻ em. |
Các bé trai bị buộc phải trở thành lính trẻ em. | |
| 13 |
Enemy soldiers have human rights too.
Quân địch cũng có nhân quyền. |
Quân địch cũng có nhân quyền. | |
| 14 |
He was deeply affected by the death of one of his fellow soldiers.
Ông bị ảnh hưởng sâu sắc bởi cái chết của một trong những người đồng đội của mình. |
Ông bị ảnh hưởng sâu sắc bởi cái chết của một trong những người đồng đội của mình. | |
| 15 |
a monument to fallen soldiers
đài tưởng niệm những người lính đã ngã xuống |
đài tưởng niệm những người lính đã ngã xuống | |
| 16 |
The academy trained soldiers and military engineers.
Học viện đào tạo binh lính và kỹ sư quân sự. |
Học viện đào tạo binh lính và kỹ sư quân sự. | |
| 17 |
He decided to enlist as a soldier.
Anh quyết định nhập ngũ như một người lính. |
Anh quyết định nhập ngũ như một người lính. | |
| 18 |
He has led American soldiers into battle.
Anh ta đã dẫn dắt những người lính Mỹ vào trận chiến. |
Anh ta đã dẫn dắt những người lính Mỹ vào trận chiến. | |
| 19 |
Sharon has served as a soldier.
Sharon đã phục vụ như một người lính. |
Sharon đã phục vụ như một người lính. | |
| 20 |
The minister paid tribute to the brave soldiers who had lost their lives.
Bộ trưởng tri ân những chiến sĩ dũng cảm đã hy sinh. |
Bộ trưởng tri ân những chiến sĩ dũng cảm đã hy sinh. | |
| 21 |
The number of active-duty soldiers has continued to rise.
Số lượng quân nhân tại ngũ tiếp tục tăng. |
Số lượng quân nhân tại ngũ tiếp tục tăng. | |
| 22 |
What was life like for the common soldier?
Cuộc sống của người lính bình thường như thế nào? |
Cuộc sống của người lính bình thường như thế nào? | |
| 23 |
a highly decorated soldier
một người lính được trang trí cao |
một người lính được trang trí cao | |
| 24 |
little boys playing soldiers
những cậu bé đóng vai lính |
những cậu bé đóng vai lính |