soar: Bay vút; tăng vọt
Soar là động từ chỉ việc bay hoặc tăng lên rất nhanh (giá cả, cảm xúc).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
soarer
|
Phiên âm: /ˈsɔːrər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sinh vật/đối tượng bay cao (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng văn viết |
Ví dụ: Eagles are natural soarers
Đại bàng là loài bay lượn bẩm sinh |
Đại bàng là loài bay lượn bẩm sinh |
| 2 |
2
soar
|
Phiên âm: /sɔːr/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bay cao; tăng vọt | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: Prices soared rapidly
Giá cả tăng vọt nhanh chóng |
Giá cả tăng vọt nhanh chóng |
| 3 |
3
soaring
|
Phiên âm: /ˈsɔːrɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tăng vọt; cao vút | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/mô tả |
Ví dụ: Soaring costs worry consumers
Chi phí tăng vọt khiến người tiêu dùng lo lắng |
Chi phí tăng vọt khiến người tiêu dùng lo lắng |
| 4 |
4
soared
|
Phiên âm: /sɔːrd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã tăng vọt | Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật |
Ví dụ: Profits soared last year
Lợi nhuận tăng vọt năm ngoái |
Lợi nhuận tăng vọt năm ngoái |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
soaring costs/prices/temperatures
chi phí / giá cả / nhiệt độ tăng vọt |
chi phí / giá cả / nhiệt độ tăng vọt | |
| 2 |
Air pollution will soon soar above safety levels.
Ô nhiễm không khí sẽ sớm tăng vọt trên mức an toàn. |
Ô nhiễm không khí sẽ sớm tăng vọt trên mức an toàn. | |
| 3 |
Unemployment has soared to 18 per cent.
Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng lên 18%. |
Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng lên 18%. | |
| 4 |
The rocket soared (up) into the air.
Tên lửa bay lên không trung. |
Tên lửa bay lên không trung. | |
| 5 |
Her spirits soared (= she became very happy and excited).
Tinh thần của cô ấy tăng vọt (= cô ấy trở nên rất hạnh phúc và phấn khích). |
Tinh thần của cô ấy tăng vọt (= cô ấy trở nên rất hạnh phúc và phấn khích). | |
| 6 |
an eagle soaring high above the cliffs
một con đại bàng bay lên cao trên những vách đá |
một con đại bàng bay lên cao trên những vách đá | |
| 7 |
soaring mountains
những ngọn núi cao vút |
những ngọn núi cao vút | |
| 8 |
The building soared above us.
Tòa nhà cao vút trên đầu chúng tôi. |
Tòa nhà cao vút trên đầu chúng tôi. | |
| 9 |
The cliffs soared upward.
Các vách đá cao vút lên trên. |
Các vách đá cao vút lên trên. | |
| 10 |
soaring strings
dây cao vút |
dây cao vút | |
| 11 |
Her voice would soar over the orchestra with little effort.
Giọng hát của cô ấy sẽ bay bổng khắp dàn nhạc mà không cần cố gắng nhiều. |
Giọng hát của cô ấy sẽ bay bổng khắp dàn nhạc mà không cần cố gắng nhiều. | |
| 12 |
Fuel prices are set to soar.
Giá nhiên liệu tăng cao. |
Giá nhiên liệu tăng cao. | |
| 13 |
Borrowing is set to soar to an astonishing £60 billion.
Khoản vay được cho là sẽ tăng vọt lên mức đáng kinh ngạc là 60 tỷ bảng Anh. |
Khoản vay được cho là sẽ tăng vọt lên mức đáng kinh ngạc là 60 tỷ bảng Anh. | |
| 14 |
Inflation has soared from 5 per cent to 15 per cent.
Lạm phát đã tăng từ 5% lên 15%. |
Lạm phát đã tăng từ 5% lên 15%. | |
| 15 |
Profits have soared dramatically in recent months.
Lợi nhuận đã tăng vọt trong những tháng gần đây. |
Lợi nhuận đã tăng vọt trong những tháng gần đây. | |
| 16 |
Property stock has soared to new heights.
Cổ phiếu bất động sản đã tăng vọt lên một tầm cao mới. |
Cổ phiếu bất động sản đã tăng vọt lên một tầm cao mới. | |
| 17 |
Retail sales soared by 10 per cent in the twelve months to November.
Doanh số bán lẻ tăng 10% trong mười hai tháng tính đến tháng mười một. |
Doanh số bán lẻ tăng 10% trong mười hai tháng tính đến tháng mười một. | |
| 18 |
The death toll soared past 100 000.
Số người chết tăng vọt lên 100.000 người. |
Số người chết tăng vọt lên 100.000 người. | |
| 19 |
The fuel shortage sent prices soaring.
Sự thiếu hụt nhiên liệu khiến giá cả tăng vọt. |
Sự thiếu hụt nhiên liệu khiến giá cả tăng vọt. | |
| 20 |
This model will soar up the sales charts.
Mẫu xe này sẽ tăng vọt trên bảng xếp hạng doanh số. |
Mẫu xe này sẽ tăng vọt trên bảng xếp hạng doanh số. | |
| 21 |
The plane was soon soaring up into the sky.
Máy bay đã sớm bay lên bầu trời. |
Máy bay đã sớm bay lên bầu trời. | |
| 22 |
The ball went soaring past my head.
Quả bóng bay vọt qua đầu tôi. |
Quả bóng bay vọt qua đầu tôi. | |
| 23 |
She stopped suddenly and her bag went soaring through the air.
Cô ấy đột ngột dừng lại và chiếc túi của cô ấy bay vút trong không khí. |
Cô ấy đột ngột dừng lại và chiếc túi của cô ấy bay vút trong không khí. | |
| 24 |
A buzzard soared high overhead.
Một con chim ó bay vút lên trên cao. |
Một con chim ó bay vút lên trên cao. | |
| 25 |
The jets soared above us.
Máy bay phản lực bay lên phía trên chúng ta. |
Máy bay phản lực bay lên phía trên chúng ta. | |
| 26 |
Soaring costs have made progress difficult.
Chi phí tăng cao đã gây khó khăn cho tiến độ. |
Chi phí tăng cao đã gây khó khăn cho tiến độ. |