Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sneak là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sneak trong tiếng Anh

sneak /sniːk/
- adverb : đánh lén

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

sneak: Lén lút; lẻn

Sneak là động từ chỉ hành động đi/di chuyển lén lút để tránh bị phát hiện.

  • The kids sneaked out of the house at night. (Bọn trẻ lẻn ra khỏi nhà vào ban đêm.)
  • He sneaked a look at the answers. (Anh ta lén nhìn đáp án.)
  • Don’t sneak behind me like that! (Đừng lẻn sau lưng tôi như thế!)

Bảng biến thể từ "sneak"

1 sneak
Phiên âm: /sniːk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lén lút đi; lẻn vào Ngữ cảnh: Dùng khi di chuyển âm thầm để tránh bị phát hiện

Ví dụ:

He sneaked out of the house

Anh ấy lén ra khỏi nhà

2 sneak
Phiên âm: /sniːk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người lén lút; hành động lén Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

He’s a sneak

Anh ta là kẻ lén lút

3 sneaky
Phiên âm: /ˈsniːki/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lén lút; xảo quyệt Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi

Ví dụ:

That was a sneaky trick

Đó là một mánh khóe lén lút

4 sneaking
Phiên âm: /ˈsniːkɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lén lút Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

He took a sneaking look

Anh ấy liếc nhìn lén

Danh sách câu ví dụ:

I sneaked up the stairs.

Tôi lẻn lên cầu thang.

Ôn tập Lưu sổ

Did you sneak into my room while I was asleep?

Bạn đã lẻn vào phòng của tôi khi tôi đang ngủ?

Ôn tập Lưu sổ

I caught him trying to sneak in without paying.

Tôi bắt gặp anh ta đang cố lẻn vào mà không trả tiền.

Ôn tập Lưu sổ

We sneaked out through the back door.

Chúng tôi lẻn ra ngoài bằng cửa sau.

Ôn tập Lưu sổ

We sneaked a look at her diary.

Chúng tôi lén xem nhật ký của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

If the gate is open, you can sneak a peek at the gardens.

Nếu cổng mở, bạn có thể lén nhìn vào các khu vườn.

Ôn tập Lưu sổ

At last we were able to sneak a moment alone together.

Cuối cùng thì chúng tôi cũng có thể lén lút ở một mình với nhau.

Ôn tập Lưu sổ

I managed to sneak a note to him.

Tôi đã lén gửi cho anh ta một bức thư.

Ôn tập Lưu sổ

I managed to sneak him a note.

Tôi đã tìm cách lén anh ta một ghi chú.

Ôn tập Lưu sổ

I sneaked a cake when they were out of the room.

Tôi lén ăn một chiếc bánh khi họ ra khỏi phòng.

Ôn tập Lưu sổ

Did you sneak on me to the teacher?

Bạn có lén đưa tôi đến gặp giáo viên?

Ôn tập Lưu sổ

I sneaked up the stairs.

Tôi lẻn lên cầu thang.

Ôn tập Lưu sổ

I caught him trying to sneak in without paying.

Tôi bắt gặp anh ta đang cố lẻn vào mà không trả tiền.

Ôn tập Lưu sổ