sneak: Lén lút; lẻn
Sneak là động từ chỉ hành động đi/di chuyển lén lút để tránh bị phát hiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sneak
|
Phiên âm: /sniːk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lén lút đi; lẻn vào | Ngữ cảnh: Dùng khi di chuyển âm thầm để tránh bị phát hiện |
Ví dụ: He sneaked out of the house
Anh ấy lén ra khỏi nhà |
Anh ấy lén ra khỏi nhà |
| 2 |
2
sneak
|
Phiên âm: /sniːk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người lén lút; hành động lén | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: He’s a sneak
Anh ta là kẻ lén lút |
Anh ta là kẻ lén lút |
| 3 |
3
sneaky
|
Phiên âm: /ˈsniːki/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lén lút; xảo quyệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi |
Ví dụ: That was a sneaky trick
Đó là một mánh khóe lén lút |
Đó là một mánh khóe lén lút |
| 4 |
4
sneaking
|
Phiên âm: /ˈsniːkɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lén lút | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: He took a sneaking look
Anh ấy liếc nhìn lén |
Anh ấy liếc nhìn lén |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I sneaked up the stairs.
Tôi lén lút đi lên cầu thang. |
Tôi lén lút đi lên cầu thang. | |
| 2 |
Did you sneak into my room while I was asleep?
Bạn đã lẻn vào phòng tôi khi tôi đang ngủ à? |
Bạn đã lẻn vào phòng tôi khi tôi đang ngủ à? | |
| 3 |
I caught him trying to sneak in without paying.
Tôi bắt gặp anh ta đang cố lẻn vào mà không trả tiền. |
Tôi bắt gặp anh ta đang cố lẻn vào mà không trả tiền. | |
| 4 |
We sneaked out through the back door.
Chúng tôi lẻn ra bằng cửa sau. |
Chúng tôi lẻn ra bằng cửa sau. | |
| 5 |
We sneaked a look at her diary.
Chúng tôi lén nhìn nhật ký của cô ấy. |
Chúng tôi lén nhìn nhật ký của cô ấy. | |
| 6 |
If the gate is open, you can sneak a peek at the gardens.
Nếu cổng mở, bạn có thể lén nhìn khu vườn. |
Nếu cổng mở, bạn có thể lén nhìn khu vườn. | |
| 7 |
At last, we were able to sneak a moment alone together.
Cuối cùng, chúng tôi cũng có thể lén có một khoảnh khắc riêng bên nhau. |
Cuối cùng, chúng tôi cũng có thể lén có một khoảnh khắc riêng bên nhau. | |
| 8 |
I managed to sneak a note to him.
Tôi đã tìm cách lén gửi cho anh ấy một mảnh giấy nhắn. |
Tôi đã tìm cách lén gửi cho anh ấy một mảnh giấy nhắn. | |
| 9 |
I managed to sneak him a note.
Tôi đã tìm cách lén đưa cho anh ấy một mảnh giấy nhắn. |
Tôi đã tìm cách lén đưa cho anh ấy một mảnh giấy nhắn. | |
| 10 |
I sneaked a cake when they were out of the room.
Tôi đã lén lấy một chiếc bánh khi họ ra khỏi phòng. |
Tôi đã lén lấy một chiếc bánh khi họ ra khỏi phòng. | |
| 11 |
Did you sneak on me to the teacher?
Bạn đã mách lẻo tôi với giáo viên à? |
Bạn đã mách lẻo tôi với giáo viên à? |