| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
slave
|
Phiên âm: /sleɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nô lệ | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/xã hội |
Ví dụ: Slaves were denied freedom
Nô lệ bị tước đoạt tự do |
Nô lệ bị tước đoạt tự do |
| 2 |
2
slavery
|
Phiên âm: /ˈsleɪvəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chế độ nô lệ | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử |
Ví dụ: Slavery was abolished
Chế độ nô lệ đã bị xóa bỏ |
Chế độ nô lệ đã bị xóa bỏ |
| 3 |
3
slave
|
Phiên âm: /sleɪv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bóc lột; làm việc quần quật | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: He slaved all day
Anh ấy làm việc quần quật cả ngày |
Anh ấy làm việc quần quật cả ngày |
| 4 |
4
slavish
|
Phiên âm: /ˈsleɪvɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mù quáng; nô lệ hóa | Ngữ cảnh: Dùng phê phán |
Ví dụ: Slavish obedience is unhealthy
Sự phục tùng mù quáng là không lành mạnh |
Sự phục tùng mù quáng là không lành mạnh |
| 5 |
5
slaveholder
|
Phiên âm: /ˈsleɪvˌhoʊldər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ nô | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử |
Ví dụ: Slaveholders owned plantations
Chủ nô sở hữu các đồn điền |
Chủ nô sở hữu các đồn điền |
| 6 |
6
enslave
|
Phiên âm: /ɪnˈsleɪv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bắt làm nô lệ | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/nghĩa bóng |
Ví dụ: Many people were enslaved
Nhiều người bị bắt làm nô lệ |
Nhiều người bị bắt làm nô lệ |
| 7 |
7
enslavement
|
Phiên âm: /ɪnˈsleɪvmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nô dịch | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Enslavement destroyed communities
Sự nô dịch phá hủy cộng đồng |
Sự nô dịch phá hủy cộng đồng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||