Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

slave là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ slave trong tiếng Anh

slave /sleɪv/
- adverb : nô lệ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

slave: Nô lệ

Slave là danh từ chỉ người bị bắt làm việc mà không có tự do; động từ nghĩa bóng là làm việc cực nhọc.

  • Slaves were forced to work in the fields. (Nô lệ bị ép làm việc trên cánh đồng.)
  • She slaved over the project for weeks. (Cô ấy làm việc cực nhọc cho dự án suốt nhiều tuần.)
  • The country abolished slavery centuries ago. (Đất nước này đã bãi bỏ chế độ nô lệ từ nhiều thế kỷ trước.)

Bảng biến thể từ "slave"

1 slave
Phiên âm: /sleɪv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nô lệ Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/xã hội

Ví dụ:

Slaves were denied freedom

Nô lệ bị tước đoạt tự do

2 slavery
Phiên âm: /ˈsleɪvəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chế độ nô lệ Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử

Ví dụ:

Slavery was abolished

Chế độ nô lệ đã bị xóa bỏ

3 slave
Phiên âm: /sleɪv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bóc lột; làm việc quần quật Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

He slaved all day

Anh ấy làm việc quần quật cả ngày

4 slavish
Phiên âm: /ˈsleɪvɪʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mù quáng; nô lệ hóa Ngữ cảnh: Dùng phê phán

Ví dụ:

Slavish obedience is unhealthy

Sự phục tùng mù quáng là không lành mạnh

5 slaveholder
Phiên âm: /ˈsleɪvˌhoʊldər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nô Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử

Ví dụ:

Slaveholders owned plantations

Chủ nô sở hữu các đồn điền

6 enslave
Phiên âm: /ɪnˈsleɪv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bắt làm nô lệ Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/nghĩa bóng

Ví dụ:

Many people were enslaved

Nhiều người bị bắt làm nô lệ

7 enslavement
Phiên âm: /ɪnˈsleɪvmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nô dịch Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Enslavement destroyed communities

Sự nô dịch phá hủy cộng đồng

Danh sách câu ví dụ:

A former slave, he graduated from Clafflin University in South Carolina.

Từng là nô lệ, ông tốt nghiệp Đại học Clafflin ở Nam Carolina.

Ôn tập Lưu sổ

She treated her daughter like a slave.

Bà đối xử với con gái mình như một nô lệ.

Ôn tập Lưu sổ

the slave trader Edward Colston

thương nhân buôn bán nô lệ Edward Colston

Ôn tập Lưu sổ

freed slaves

nô lệ được giải phóng

Ôn tập Lưu sổ

Prisoners of war were regularly sold as slaves.

Tù nhân chiến tranh thường xuyên bị bán làm nô lệ.

Ôn tập Lưu sổ

We are slaves of the motor car.

Chúng ta là nô lệ của động cơ ô tô.

Ôn tập Lưu sổ

Sue's a slave to fashion.

Sue trở thành nô lệ của thời trang.

Ôn tập Lưu sổ

She treated her daughter like a slave.

Bà đối xử với con gái mình như một nô lệ.

Ôn tập Lưu sổ

the slave trader Edward Colston

nhà buôn nô lệ Edward Colston

Ôn tập Lưu sổ

Sue's a slave to fashion.

Sue là nô lệ của thời trang.

Ôn tập Lưu sổ