Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

skilled là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ skilled trong tiếng Anh

skilled /skɪld/
- (adj) : có kỹ năng, có kỹ sảo, khẻo tay; có kinh nghiệm,, lành nghề

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

skilled: Tài giỏi, lành nghề

Skilled là tính từ chỉ người có kỹ năng cao, lành nghề trong một lĩnh vực nào đó.

  • She is a skilled artist, known for her detailed paintings. (Cô ấy là một nghệ sĩ tài ba, nổi tiếng với những bức tranh chi tiết của mình.)
  • He is a skilled mechanic who can fix almost anything. (Anh ấy là một thợ cơ khí tài giỏi, có thể sửa chữa hầu hết mọi thứ.)
  • The company is looking for skilled professionals to join their team. (Công ty đang tìm kiếm những chuyên gia tài năng để gia nhập đội ngũ.)

Bảng biến thể từ "skilled"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: skill
Phiên âm: /skɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kỹ năng Ngữ cảnh: Khả năng làm tốt một việc do luyện tập Communication skill is essential
Kỹ năng giao tiếp là rất quan trọng
2 Từ: skills
Phiên âm: /skɪlz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các kỹ năng Ngữ cảnh: Nhiều loại kỹ năng She has strong leadership skills
Cô ấy có kỹ năng lãnh đạo tốt
3 Từ: skillful
Phiên âm: /ˈskɪlfəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khéo léo; giỏi Ngữ cảnh: Có tay nghề tốt He is a skillful driver
Anh ấy là tài xế giỏi
4 Từ: skilled
Phiên âm: /skɪld/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tay nghề; lành nghề Ngữ cảnh: Thành thạo kỹ năng chuyên môn She is a skilled worker
Cô ấy là công nhân lành nghề

Từ đồng nghĩa "skilled"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "skilled"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

a skilled engineer/negotiator/craftsman

một kỹ sư / nhà đàm phán / thợ thủ công lành nghề

Lưu sổ câu

2

a shortage of skilled labour (= people who have had training in a skill)

sự thiếu hụt lao động có kỹ năng (= những người đã được đào tạo về kỹ năng)

Lưu sổ câu

3

She is highly skilled at dealing with difficult customers.

Cô ấy rất giỏi trong việc đối phó với những khách hàng khó tính.

Lưu sổ câu

4

Furniture-making is very skilled work.

Đóng đồ nội thất là công việc đòi hỏi nhiều kỹ năng.

Lưu sổ câu

5

Interviewing is a very skilled job.

Phỏng vấn là một công việc đòi hỏi nhiều kỹ năng.

Lưu sổ câu

6

She wasn't very skilled with the camera yet.

Cô ấy chưa thành thạo với máy ảnh.

Lưu sổ câu

7

They were skilled in the art of war.

Họ thành thạo trong nghệ thuật chiến tranh.

Lưu sổ câu

8

We have a shortage of technically skilled workers.

Chúng tôi thiếu công nhân kỹ thuật lành nghề.

Lưu sổ câu

9

She's highly skilled at dealing with difficult customers.

Cô ấy rất giỏi trong việc đối phó với những khách hàng khó tính.

Lưu sổ câu

10

She wasn't very skilled with the camera yet.

Cô ấy chưa thành thạo với máy ảnh.

Lưu sổ câu

11

She's highly skilled at dealing with difficult customers.

Cô ấy rất giỏi trong việc giao dịch với những khách hàng khó tính.

Lưu sổ câu