| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
six
|
Phiên âm: /sɪks/ | Loại từ: Số từ | Nghĩa: Số sáu | Ngữ cảnh: Dùng để đếm số |
Ví dụ: There are six chairs
Có sáu cái ghế |
Có sáu cái ghế |
| 2 |
2
sixth
|
Phiên âm: /sɪksθ/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ | Nghĩa: Thứ sáu | Ngữ cảnh: Vị trí thứ sáu trong thứ tự |
Ví dụ: She lives on the sixth floor
Cô ấy sống ở tầng sáu |
Cô ấy sống ở tầng sáu |
| 3 |
3
sixes
|
Phiên âm: /ˈsɪksɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Bộ sáu / nhóm sáu | Ngữ cảnh: Nhóm gồm sáu đơn vị |
Ví dụ: They lined up in sixes
Họ xếp hàng thành nhóm sáu người |
Họ xếp hàng thành nhóm sáu người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||